Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ngõ 87 Hàn Thuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ngõ 55 Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ngõ 43 Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| MBQH 502 - Đường trục chính từ ngã ba Dốc Ga đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Phú Thọ 3 từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đoàn Thị Điểm: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Phạm Hồng Thái: Từ Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Lê Thước: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Từ đường Lê Lai đến số nhà 46 Tản Đà | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường 34 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường 20 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ngõ 40 Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường nội bộ (Lòng đường rộng 20,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 |
| Ngõ 76 Nguyễn Trường Tộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.706.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 |
| Ngõ 193 Đội Cung từ Đội Cung đến Lê Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 5.543.000 |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .