Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 Xuân Diệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân An: | Ngõ 32 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Từ: | Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Từ: | Ngõ 71, 75, 87, ngách 19/28 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Từ đường Ngô Từ đến SN 32/109 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | Từ Số nhà 01 Hàm Nghi đến SN 49 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đông: Từ đường Thọ Hạc | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du: | Ngõ 02 Đông Lân | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 58, 76 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 143 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 116 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 28 Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 50, 52 Đông Lân rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 369 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 08 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 300 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Ngõ 17 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Ngõ 11, 39 Quảng Xá (từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 100 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 90 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 80 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 73 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 67 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 59 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 21 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 14 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 8 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 95 Tạnh Xá 2 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 93 Tạnh Xá 2 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Ngõ 124 Lương Hữu Khánh | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .