Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Sơn Vạn: | Các đường, ngõ khác | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Sơn Vạn: | Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Xuân Minh: | Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Lễ Môn: | Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Lễ Môn: | Đường Lễ Môn: Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến nhà văn hóa Lễ Môn | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ | 6.944.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 76 Nguyễn Trường Tộ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.847.000 | — | — | — | — |
| Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thượng Hiền: Từ Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc MBQH 2346 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 Phó Đức Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 32 đến ngõ 32 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Cao: Từ ngõ 63 đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Nguyên Hồng: Từ số nhà 72 đến Trường Tiểu học Tân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu quy hoạch Đông Bắc Ga | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Cửa Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thủ Độ đoạn từ Đại lộ Hùng Vương đến Bưu điện phường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Khắc Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên văn hóa Hội An đến Ngã ba Bến cát | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu 4 Voi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 47 Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .