Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 135 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 175 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Đầu ngõ <= 100m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 93 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 39 Bến Ngự: Từ đường bến Ngự đến đường Trần Đức | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 11 Đình Giáp Đông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2122: | Các đường khác | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 72 Tạnh Xá 2 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Ngõ 52 Lương Hữu Khánh | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Ngõ 44 Lương Hữu Khánh | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Ngõ 32 Lương Hữu Khánh | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Ngõ 20 Lương Hữu Khánh | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 36 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 68 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 136 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 150 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 171 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 161 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Từ: | Ngõ 11, 19 Phạm Vấn | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.337.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.337.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường >10,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Lai Thành: | Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27) | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Lai Thành: | Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 9,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 3 Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 86 Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 39 Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 189 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Võ Thị Sáu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .