Giá đất ĐT 789, Xã Hưng Thuận

Đơn giá đất tuyến ĐT 789 thuộc Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

7 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 789

7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 789, Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.293.000905.000517.000128.000
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây Đất ở2.520.0001.764.0001.008.000252.000
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang Đất ở1.848.0001.293.000739.000184.000
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang Đất thương mại, dịch vụ1.478.0001.034.000591.000147.000
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh Đất thương mại, dịch vụ1.132.000792.000452.000112.000
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp991.000693.000396.00098.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 789

Giá VT1 cao nhất
2.520.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.478.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
991.000
đồng/m²
Số dòng giá
7
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 789, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 789 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ32.016.0001.132.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.293.000991.000
Đất ở22.520.0001.848.000

ĐT 789 đứng thứ mấy trong Xã Hưng Thuận

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 789 đứng thứ 5 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hưng Thuận.

Tra tiếp trong Xã Hưng Thuận và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hưng Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²
ĐT 782
5 dòng · VT1 tới 3.060.000 đ/m²
ĐT 787B
6 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Đường 3 cụm Lộc Trung
3 dòng · VT1 tới 845.000 đ/m²
Đường 15 Cục
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường Cách Mạng Miền Nam
5 dòng · VT1 tới 1.212.000 đ/m²
Đường Chiu Liu
3 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Đường Dầu Bà
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 819.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 594.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.173.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 677.000 đ/m²
Đường Lộc Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường Lộc Trung
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường Mang Chà
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường nhà ông 6 Chinh
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường Nông trường Đôn Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.848.000 đ/m²
Đường Sóc Lào
3 dòng · VT1 tới 924.000 đ/m²
Đường Xóm Bến
3 dòng · VT1 tới 924.000 đ/m²
Đường Xóm Suối
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Hương lộ 12
3 dòng · VT1 tới 1.848.000 đ/m²
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
8 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
5 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 789

Giá đất đường ĐT 789 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 789 tại Xã Hưng Thuận có giá VT1 cao nhất 2.520.000 đồng/m² và thấp nhất 991.000 đồng/m², chia thành 7 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 789 có phải tuyến đắt nhất Xã Hưng Thuận không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 789 đứng thứ 5 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hưng Thuận.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.