Đơn giá đất tuyến ĐT 787B thuộc Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
Tại tuyến ĐT 787B, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 2.640.000 | 2.520.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.112.000 | 2.016.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.848.000 | 1.764.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 787B đứng thứ 4 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hưng Thuận.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hưng Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .