Đơn giá đất tuyến QL 50 thuộc Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.805.000 | 5.463.000 | 3.122.000 | 780.000 | — |
| Các đoạn còn lại | Đất ở | 6.690.000 | 4.683.000 | 2.676.000 | 669.000 | — |
| Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | Đất ở | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 | — |
| Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | Đất ở | 10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 | — |
| Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | Đất ở | 9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 904.000 | — |
| Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 | — |
| Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.256.000 | 5.779.000 | 3.302.000 | 825.000 | — |
| Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía | Đất ở | 7.810.000 | 5.467.000 | 3.124.000 | 781.000 | — |
| Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 7.232.000 | 5.062.000 | 2.892.000 | 723.000 | — |
| Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.224.000 | 5.056.000 | 2.889.000 | 722.000 | — |
| Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.328.000 | 4.429.000 | 2.531.000 | 632.000 | — |
| Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 6.248.000 | 4.373.000 | 2.499.000 | 624.000 | — |
| Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.467.000 | 3.826.000 | 2.186.000 | 546.000 | — |
| Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.352.000 | 3.746.000 | 2.140.000 | 535.000 | — |
| Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.683.000 | 3.278.000 | 1.873.000 | 468.000 | — |
Tại tuyến QL 50, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 7.805.000 | 4.683.000 |
| Đất ở | 5 | 11.150.000 | 6.690.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 8.920.000 | 5.352.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QL 50 đứng thứ 14 trên 169 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Giuộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Giuộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .