Đơn giá đất tuyến ĐT 826C (HL 12) thuộc Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài | Đất ở | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 | — |
| Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.864.000 | 2.704.000 | 1.545.000 | 386.000 | — |
| Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A | Đất ở | 5.410.000 | 3.787.000 | 2.164.000 | 541.000 | — |
| Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía | Đất ở | 4.890.000 | 3.423.000 | 1.956.000 | 489.000 | — |
| UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía | Đất ở | 4.890.000 | 3.423.000 | 1.956.000 | 489.000 | — |
| Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài | Đất thương mại, dịch vụ | 4.416.000 | 3.091.000 | 1.766.000 | 441.000 | — |
| Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A | Đất thương mại, dịch vụ | 4.328.000 | 3.029.000 | 1.731.000 | 432.000 | — |
| Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.912.000 | 2.738.000 | 1.564.000 | 391.000 | — |
| UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 3.912.000 | 2.738.000 | 1.564.000 | 391.000 | — |
| Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.787.000 | 2.650.000 | 1.514.000 | 378.000 | — |
| Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.423.000 | 2.396.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.423.000 | 2.396.000 | 1.369.000 | 342.000 | — |
| Còn lại | Đất ở | 2.630.000 | 1.841.000 | 1.052.000 | 263.000 | — |
| Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.104.000 | 1.472.000 | 841.000 | 210.000 | — |
| Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.841.000 | 1.288.000 | 736.000 | 184.000 | — |
Tại tuyến ĐT 826C (HL 12), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 5.520.000 | 2.630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.864.000 | 1.841.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.416.000 | 2.104.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 826C (HL 12) đứng thứ 44 trên 169 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Giuộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Giuộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .