Giá đất ĐT 826C (HL 12), Xã Cần Giuộc

Đơn giá đất tuyến ĐT 826C (HL 12) thuộc Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

15 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 826C (HL 12)

15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 826C (HL 12), Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài Đất ở5.520.0003.864.0002.208.000552.000
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.864.0002.704.0001.545.000386.000
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A Đất ở5.410.0003.787.0002.164.000541.000
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía Đất ở4.890.0003.423.0001.956.000489.000
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía Đất ở4.890.0003.423.0001.956.000489.000
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài Đất thương mại, dịch vụ4.416.0003.091.0001.766.000441.000
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A Đất thương mại, dịch vụ4.328.0003.029.0001.731.000432.000
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía Đất thương mại, dịch vụ3.912.0002.738.0001.564.000391.000
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía Đất thương mại, dịch vụ3.912.0002.738.0001.564.000391.000
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.787.0002.650.0001.514.000378.000
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.423.0002.396.0001.369.000342.000
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.423.0002.396.0001.369.000342.000
Còn lại Đất ở2.630.0001.841.0001.052.000263.000
Còn lại Đất thương mại, dịch vụ2.104.0001.472.000841.000210.000
Còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.841.0001.288.000736.000184.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 826C (HL 12)

Giá VT1 cao nhất
5.520.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.912.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.841.000
đồng/m²
Số dòng giá
15
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 826C (HL 12), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 826C (HL 12) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở55.520.0002.630.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp53.864.0001.841.000
Đất thương mại, dịch vụ54.416.0002.104.000

ĐT 826C (HL 12) đứng thứ mấy trong Xã Cần Giuộc

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 826C (HL 12) đứng thứ 44 trên 169 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Giuộc.

Tra tiếp trong Xã Cần Giuộc và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Giuộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.760.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Công trường Phước Lộc
3 dòng · VT1 tới 21.480.000 đ/m²
ĐH 11
6 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
ĐT 835
9 dòng · VT1 tới 10.320.000 đ/m²
Đường 4 Thuần
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường 6 lớn
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường 6 Sành
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Ấp 2/6 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
5 dòng · VT1 tới 5.820.000 đ/m²
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Ba Chín
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Bà Kiểu
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Ba Lẹ
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Ngỗng
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Nhơn
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Bà Ốc (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Qưới
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Quyết
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Bảy Nhơn
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Bảy Ớn
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 826C (HL 12)

Giá đất đường ĐT 826C (HL 12) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 826C (HL 12) tại Xã Cần Giuộc có giá VT1 cao nhất 5.520.000 đồng/m² và thấp nhất 1.841.000 đồng/m², chia thành 15 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 826C (HL 12) có phải tuyến đắt nhất Xã Cần Giuộc không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 826C (HL 12) đứng thứ 44 trên 169 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Giuộc.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.