Đơn giá đất tuyến Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) thuộc Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.804.000 | 3.363.000 | 1.921.000 | 480.000 | — |
| Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú | Đất ở | 7.843.000 | 5.490.000 | 3.137.000 | 784.000 | — |
| Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 6.274.000 | 4.392.000 | 2.509.000 | 627.000 | — |
| Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa) | Đất ở | 6.006.000 | 4.204.000 | 2.402.000 | 600.000 | — |
| Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.490.000 | 3.843.000 | 2.195.000 | 548.000 | — |
| Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.204.000 | 2.942.000 | 1.681.000 | 420.000 | — |
Tại tuyến Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.274.000 | 4.804.000 |
| Đất ở | 2 | 7.843.000 | 6.006.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.490.000 | 4.204.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) đứng thứ 6 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hòa Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hòa Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .