Giá đất Các vị trí khác, Phường Hòa Thành

Đơn giá đất tuyến Các vị trí khác thuộc Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các vị trí khác

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các vị trí khác, Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở404.000282.000161.00040.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ323.000225.000128.00032.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp282.000197.000112.00028.000

Mặt bằng giá tuyến Các vị trí khác

Giá VT1 cao nhất
404.000
đồng/m²
Trung vị VT1
323.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
282.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Các vị trí khác, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các vị trí khác (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1404.000404.000
Đất thương mại, dịch vụ1323.000323.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1282.000282.000

Các vị trí khác đứng thứ mấy trong Phường Hòa Thành

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các vị trí khác đứng thứ 29 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hòa Thành.

Tra tiếp trong Phường Hòa Thành và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hòa Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
11 dòng · VT1 tới 10.896.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
5 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
11 dòng · VT1 tới 10.896.000 đ/m²
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
3 dòng · VT1 tới 2.676.000 đ/m²
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
3 dòng · VT1 tới 1.908.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.556.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 747.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 815.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 505.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.226.000 đ/m²
Đường số 31 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 41 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 47 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 49 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 55 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 63 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Ngô Quyền
3 dòng · VT1 tới 4.092.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
6 dòng · VT1 tới 6.780.000 đ/m²
Nguyễn Văn Cừ
6 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
9 dòng · VT1 tới 17.328.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 17.160.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các vị trí khác

Giá đất đường Các vị trí khác là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các vị trí khác tại Phường Hòa Thành có giá VT1 cao nhất 404.000 đồng/m² và thấp nhất 282.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Các vị trí khác có phải tuyến đắt nhất Phường Hòa Thành không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các vị trí khác đứng thứ 29 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hòa Thành.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.