Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: thuộc Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 832.000 | 416.000 | 333.000 | 266.000 | — |
| TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 832.000 | 416.000 | 333.000 | 266.000 | — |
| TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất ở | 3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | — |
| TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất ở | 3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | — |
| HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | Đất ở | 2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887.000 | — |
| TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887.000 | — |
| TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | — |
| TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 | 753.000 | 602.000 | 482.000 | — |
| TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | — |
| TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | — |
| HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.109.000 | 555.000 | 444.000 | 355.000 | — |
| TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 1.109.000 | 555.000 | 444.000 | 355.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.130.000 | 832.000 |
| Đất ở | 4 | 3.766.000 | 2.772.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 1.506.000 | 1.109.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: đứng thứ 17 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuyên Mộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuyên Mộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .