Đơn giá đất tuyến - ĐOẠN 2 thuộc Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất ở | 5.287.000 | 2.644.000 | 2.115.000 | 1.692.000 | — |
| ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 | — |
| ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.586.000 | 793.000 | 634.000 | 508.000 | — |
Tại tuyến - ĐOẠN 2, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 5.287.000 | 5.287.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.115.000 | 2.115.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.586.000 | 1.586.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, - ĐOẠN 2 đứng thứ 9 trên 22 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuyên Mộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuyên Mộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .