Đơn giá đất tuyến TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405) thuộc Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SUỐI CHỢ (RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH) → ĐH.404 (RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG) | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐT.746 → RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH - TÂN VĨNH HIỆP | Đất ở | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| ĐT.746 → RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH - TÂN VĨNH HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| SUỐI CHỢ (RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH) → ĐH.404 (RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐT.746 → RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH - TÂN VĨNH HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| SUỐI CHỢ (RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH) → ĐH.404 (RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
Tại tuyến TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 8.100.000 | 7.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.100.000 | 3.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.200.000 | 2.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405) đứng thứ 22 trên 156 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .