Đơn giá đất tuyến ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2) thuộc Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GIÁP THỬA 488 (6) → CẦU THẠNH PHƯỚC, 266 (6) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| GIÁP THỬA 488 (6) → CẦU THẠNH PHƯỚC, 266 (6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| GIÁP THỬA 488 (6) → CẦU THẠNH PHƯỚC, 266 (6) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
Tại tuyến ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.300.000 | 3.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.600.000 | 2.600.000 |
| Đất ở | 1 | 6.500.000 | 6.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2) đứng thứ 117 trên 156 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .