Giá đất Phường Bến Cát (Khu vực III), Phường Bến Cát

Đơn giá đất tuyến Phường Bến Cát (Khu vực III) thuộc Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

7 dòng giá7 loại đấtVT1 – VT3đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phường Bến Cát (Khu vực III)

7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phường Bến Cát (Khu vực III), Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000
Toàn tuyến Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm840.000670.000540.000
Toàn tuyến Đất làm muối560.000448.000360.000
Toàn tuyến Đất rừng phòng hộ560.000448.000360.000
Toàn tuyến Đất rừng đặc dụng560.000448.000360.000

Mặt bằng giá tuyến Phường Bến Cát (Khu vực III)

Giá VT1 cao nhất
1.260.000
đồng/m²
Trung vị VT1
700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
7
dòng
Số loại đất
7
loại

Tại tuyến Phường Bến Cát (Khu vực III), giá VT2 bình quân bằng 79,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phường Bến Cát (Khu vực III) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Bến Cát (Khu vực III) đứng thứ mấy trong Phường Bến Cát

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bến Cát (Khu vực III) đứng thứ 37 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bến Cát.

Tra tiếp trong Phường Bến Cát và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bến Cát hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
3 dòng · VT1 tới 34.100.000 đ/m²
DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
9 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
9 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐH.605
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
5 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
6 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG CÂY DA
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÒ HEO
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÀ HÁT
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
10 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
6 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
6 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
3 dòng · VT1 tới 34.100.000 đ/m²
LÔ B CHỢ BẾN CÁT
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bến Cát (Khu vực III)

Giá đất đường Phường Bến Cát (Khu vực III) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phường Bến Cát (Khu vực III) tại Phường Bến Cát có giá VT1 cao nhất 1.260.000 đồng/m² và thấp nhất 560.000 đồng/m², chia thành 7 dòng theo đoạn và loại đất.
Phường Bến Cát (Khu vực III) có phải tuyến đắt nhất Phường Bến Cát không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phường Bến Cát (Khu vực III) đứng thứ 37 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bến Cát.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.