Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH thuộc Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.200.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.600.000 | 2.200.000 |
| Đất ở | 2 | 6.400.000 | 5.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH đứng thứ 26 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bến Cát.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bến Cát hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .