Bảng giá đất Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

27 dòng giá7 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yết Kiêu

27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 395
Đoạn còn lại
Đất ở10.500.0004.500.0002.800.0002.100.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.560.000960.000750.000
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.800.0002.200.0001.100.000900.000
Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp950.000800.000750.000720.000
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất ở27.000.00010.800.0006.500.0004.900.000
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất ở12.000.0005.200.0003.200.0002.400.000
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất thương mại, dịch vụ8.100.0003.240.0001.950.0001.470.000
Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.750.0002.700.0001.625.0001.225.000
Đường 395
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.350.000840.000750.000
Đường 395
Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.300.000800.000720.000
Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.080.000780.000750.000
Đường 395
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.625.0001.125.000750.000720.000
Đường tỉnh 393
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.000900.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất thương mại, dịch vụ2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục xã
Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục xã
Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.140.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ840.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp800.000760.000740.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã Yết Kiêu

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
27
dòng
Số tuyến đường
7
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Yết Kiêu, giá VT2 bình quân bằng 54,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yết Kiêu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ108.100.000840.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp96.750.000800.000
Đất ở827.000.0002.800.000

Xã Yết Kiêu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yết Kiêu đứng thứ 62 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Yết Kiêu

Mã bưu chính (zip code)
03665
Doanh nghiệp trên địa bàn
91 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yết Kiêu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thống NhấtXã Lê Lợi

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yết Kiêu

4 tuyến đường tại Xã Yết Kiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yết Kiêu

Giá đất cao nhất tại Xã Yết Kiêu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yết Kiêu là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 2.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yết Kiêu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Yết Kiêu xếp thứ 62 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yết Kiêu theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yết Kiêu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yết Kiêu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.