Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

50 dòng giá6 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Thuận

50 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 10
Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
Đất ở17.000.00010.200.0004.500.0003.500.000
Quốc lộ 10
Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234
Đất ở15.000.0009.000.0004.300.0003.400.000
Đường 17B
Chợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
Đất ở8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng
Đất ở8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
Quốc lộ 10
Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
Đất thương mại, dịch vụ7.650.0004.590.0002.025.0001.575.000
Quốc lộ 10
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0001.890.0001.440.000
Đoạn đường
Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến → Đê quốc gia
Đất ở5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Đoạn đường
Đường 10 → Trường Tiểu học Dũng Tiến
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0001.800.0001.350.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở2.000.0001.600.0001.400.0001.200.000
Khu kinh tế mới
Trọn khu
Đất ở2.000.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ1.350.000810.000780.000750.000
Quốc lộ 10
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh
Đất ở12.000.0007.200.0004.200.0003.200.000
Quốc lộ 10
Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
Đất ở12.000.0007.200.0004.200.0003.200.000
Quốc lộ 10
Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
Đất ở12.000.0007.200.0004.200.0003.200.000
Đoạn đường
Đường 10 → Trường Tiểu học Dũng Tiến
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Quốc lộ 10
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Đoạn đường
Trụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m
Đất ở8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
Quốc lộ 10
Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0001.935.0001.530.000
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Hết thôn 1
Đất ở6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Quốc lộ 10
Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0003.570.0001.575.0001.225.000
Quốc lộ 10
Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0001.890.0001.440.000
Quốc lộ 10
Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0001.890.0001.440.000
Quốc lộ 10
Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.505.0001.190.000
Quốc lộ 10
Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.470.0001.120.000
Quốc lộ 10
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.470.0001.120.000
Quốc lộ 10
Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.470.0001.120.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đoạn đường
Trụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
Đường 17B
Chợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Quốc lộ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở3.000.0001.800.0001.500.0001.300.000
Đoạn đường
Trụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Đường 17B
Chợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Hết thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đoạn đường
Giáp thôn 1 → Hết thôn Đông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ2.340.0001.440.0001.125.000900.000
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Hết thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đoạn đường
Giáp thôn 1 → Hết thôn Đông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.820.0001.120.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đoạn đường
Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến → Đê quốc gia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000800.000750.000720.000
Khu kinh tế mới
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ900.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ900.000810.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp800.000760.000740.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Thuận

Giá VT1 cao nhất
17.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
50
dòng
Số tuyến đường
6
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Vĩnh Thuận, giá VT2 bình quân bằng 62,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vĩnh Thuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1717.000.0002.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp175.950.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ167.650.000900.000

Xã Vĩnh Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Thuận đứng thứ 98 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Thuận

Mã bưu chính (zip code)
05339
Doanh nghiệp trên địa bàn
72 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Thuận gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Dũng TiếnXã Giang BiênXã Vĩnh An

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Thuận

5 tuyến đường tại Xã Vĩnh Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Thuận

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Thuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận là 17.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 4.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Vĩnh Thuận xếp thứ 98 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Thuận được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Thuận hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.