Bảng giá đất Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

38 dòng giá5 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Thịnh

38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 17B
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận → Cầu Việt Trung
Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.000.000
Đường 17B
Cầu Việt Trung → Cầu Áng Ngoại
Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.000.000
Đường 17B
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh → Về hai phía đường đến hết 200m
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.025.0001.440.000
Quốc lộ 37
Cầu Chanh → Phố Chuối
Đất thương mại, dịch vụ2.925.0001.755.0001.440.0001.125.000
Quốc lộ 37
Cầu Chanh → Phố Chuối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.275.0001.365.0001.120.000875.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ1.125.000810.000780.000750.000
Quốc lộ 37
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Đất ở15.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
Quốc lộ 10
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận → Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
Đất ở12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận → Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
Đất ở12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
Quốc lộ 37
Ngã ba Hùng Tiến → Cầu Liễn Thâm
Đất ở10.000.0006.000.0004.500.0003.200.000
Đường 17B
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh → Về hai phía đường đến hết 200m
Đất ở10.000.0006.000.0004.500.0003.200.000
Quốc lộ 37
Phà Chanh Chử → Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Đất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Quốc lộ 37
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0002.250.0001.800.000
Quốc lộ 37
Cầu Chanh → Phố Chuối
Đất ở6.500.0003.900.0003.200.0002.500.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Quốc lộ 10
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận → Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận → Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Quốc lộ 37
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.750.0001.400.000
Quốc lộ 10
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận → Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận → Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường 17B
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận → Cầu Việt Trung
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.350.000
Đường 17B
Cầu Việt Trung → Cầu Áng Ngoại
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.350.000
Quốc lộ 37
Ngã ba Hùng Tiến → Cầu Liễn Thâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.575.0001.120.000
Đường 17B
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh → Về hai phía đường đến hết 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.575.0001.120.000
Quốc lộ 37
Phà Chanh Chử → Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường 17B
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận → Cầu Việt Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.050.000
Đường 17B
Cầu Việt Trung → Cầu Áng Ngoại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.050.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Quốc lộ 37
Phà Chanh Chử → Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000800.000750.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Thịnh

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
875.000
đồng/m²
Số dòng giá
38
dòng
Số tuyến đường
5
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Vĩnh Thịnh, giá VT2 bình quân bằng 61,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vĩnh Thịnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp145.250.000875.000
Đất ở1315.000.0002.500.000
Đất thương mại, dịch vụ116.750.0001.125.000

Xã Vĩnh Thịnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Thịnh đứng thứ 106 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Thịnh

Mã bưu chính (zip code)
05338
Doanh nghiệp trên địa bàn
43 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Thịnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thắng ThuỷXã Trung LậpXã Việt Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Thịnh

5 tuyến đường tại Xã Vĩnh Thịnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Thịnh

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Thịnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Thịnh là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 875.000 đồng/m², trung vị 3.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Thịnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Vĩnh Thịnh xếp thứ 106 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Thịnh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Thịnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Thịnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.