Bảng giá đất Xã Thái Tân, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Thái Tân, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

47 dòng giá10 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thái Tân

47 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thái Tân, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất ở28.000.000
Đường trục xã
Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở8.000.0005.000.0002.500.0001.100.000
Đường trục xã
Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch
Đất ở8.000.0005.000.0002.500.0001.100.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
Đất ở8.000.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.000
Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở5.000.0003.200.0002.000.0001.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
Đất ở32.000.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
Đất ở25.000.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu
Đất ở24.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường trục đông Tây
Giáp xã Nam Sách → Dốc đê Mạc Bình
Đất ở18.000.00011.300.0005.300.0002.600.000
Đường 5B
Cầu Đống Nổi → Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
Đất ở18.000.00011.600.0005.800.0002.900.000
Đường trục xã
Trạm biến áp thôn An Giới → Dốc đê thôn Nhuế Sơn
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục xã
Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ → Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục xã
Đường dẫn Cầu Hàn → Trạm biến áp thôn An Giới
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục xã
Cầu Đống Nổi → Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ)
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
Đất thương mại, dịch vụ9.600.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu
Đất thương mại, dịch vụ7.200.0004.800.0002.400.0001.200.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.000
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.000.0004.000.0003.000.0001.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
Đất ở6.000.000
Đường trục đông Tây
Giáp xã Nam Sách → Dốc đê Mạc Bình
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.390.0001.590.000780.000
Đường 5B
Cầu Đống Nổi → Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.480.0001.740.000870.000
Đường trục đông Tây
Giáp xã Nam Sách → Dốc đê Mạc Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.825.0001.325.000720.000
Đường 5B
Cầu Đống Nổi → Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.900.0001.450.000725.000
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở3.000.0002.000.0001.500.000900.000
Đường trục xã
Trạm biến áp thôn An Giới → Dốc đê thôn Nhuế Sơn
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã
Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ → Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã
Đường dẫn Cầu Hàn → Trạm biến áp thôn An Giới
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã
Cầu Đống Nổi → Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ)
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã
Trạm biến áp thôn An Giới → Dốc đê thôn Nhuế Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục xã
Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ → Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục xã
Đường dẫn Cầu Hàn → Trạm biến áp thôn An Giới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đường trục xã
Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.500.000780.000750.000
Đường trục xã
Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.500.000780.000750.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.000
Đường trục xã
Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.250.000750.000720.000
Đường trục xã
Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.250.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.200.000900.000750.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.500.000960.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ900.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp800.000760.000740.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã Thái Tân

Giá VT1 cao nhất
32.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
47
dòng
Số tuyến đường
10
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Thái Tân, giá VT2 bình quân bằng 64,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thái Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1732.000.0003.000.000
Đất thương mại, dịch vụ169.600.000900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp148.000.000800.000

Xã Thái Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thái Tân đứng thứ 43 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Thái Tân

Mã bưu chính (zip code)
03570
Doanh nghiệp trên địa bàn
69 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thái Tân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã An SơnXã Minh Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thái Tân

8 tuyến đường tại Xã Thái Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thái Tân

Giá đất cao nhất tại Xã Thái Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thái Tân là 32.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 5.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thái Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Thái Tân xếp thứ 43 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thái Tân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thái Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thái Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.