Đơn giá đất tại Xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
34 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 354 Cầu Đầm → Ngã ba Đường Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường trục xã Cầu Đầm → Cầu Đăng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.575.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 354 Cầu Đầm → Cầu Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.575.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 354 Cầu Đầm → Ngã ba Đường Rồng | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường trục xã Cầu Đầm → Cầu Đăng | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 354 Cầu Đầm → Cầu Hàn | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | — |
| Đường trục xã Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | — |
| Đường trục xã Tỉnh lộ 354 → UBND xã Tân Minh | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 354 Cầu Đầm → Ngã ba Đường Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường trục xã Cầu ông Đến → Ngã ba Đồng Chua | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã Tỉnh lộ 354 → Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã Chợ Chùa thôn Nam Tử → Trạm biến áp thôn Thanh Trì | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.440.000 | — |
| Đường trục xã Cầu Đầm → Cầu Đăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.225.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 354 Cầu Đầm → Cầu Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.225.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục xã Tỉnh lộ 354 → UBND xã Tân Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | — |
| Đường trục xã Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục xã Tỉnh lộ 354 → UBND xã Tân Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Đường trục xã Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã Tỉnh lộ 354 → Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã Chợ Chùa thôn Nam Tử → Trạm biến áp thôn Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã Cầu ông Đến → Ngã ba Đồng Chua | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Tân Minh, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 13 | 18.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 8.100.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 6.300.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Minh đứng thứ 96 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Minh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
3 tuyến đường tại Xã Tân Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .