Đơn giá đất tại Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
47 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trung Tân Quốc lộ 37 → Khu di tích Quốc gia đặc biệt danh nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | — |
| Tuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37) Cầu Lạng Am → Giáp địa phận xã Vĩnh Am | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáp địa phận xã Vĩnh Am (về phía cầu Đòng) → Cầu Lạng Am | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | — |
| Đường 354 Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Vĩnh Am | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | — |
| Đường 17A Giáp địa phận xã Vĩnh Am → Chùa Thái | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | — |
| Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.600.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường 17B Cầu Trấn Hải → Giáp thôn 13 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường 17B Cầu Trấn Hải → Giáp thôn 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Quốc lộ 37 Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Đòng) → Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Chiến Lược) | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường 17A Chùa Thái → Cống 1 Trấn Dương | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | — |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý Học Đường nội bộ | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi xã Vĩnh Am vào cổng chợ Nam Am (phía Tây) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | — |
| Quốc lộ 37 Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Đòng) → Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Chiến Lược) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | — |
| Đường 17A Giáp địa phận xã Vĩnh Am → Chùa Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | — |
| Tuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37) Cầu Lạng Am → Giáp địa phận xã Vĩnh Am | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáp địa phận xã Vĩnh Am (về phía cầu Đòng) → Cầu Lạng Am | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | — |
| Đường Trung Tân Quốc lộ 37 → Khu di tích Quốc gia đặc biệt danh nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | — |
| Đường 354 Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Vĩnh Am | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | — |
| Quốc lộ 37 Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Đòng) → Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Chiến Lược) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.120.000 | — |
| Đường 17A Chùa Thái → Cống 1 Trấn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | — |
| Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | — |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý Học Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 17A Giáp địa phận xã Vĩnh Am → Chùa Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | — |
| Tuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37) Cầu Lạng Am → Giáp địa phận xã Vĩnh Am | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáp địa phận xã Vĩnh Am (về phía cầu Đòng) → Cầu Lạng Am | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | — |
| Đường Trung Tân Quốc lộ 37 → Khu di tích Quốc gia đặc biệt danh nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | — |
| Đường 354 Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Vĩnh Am | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường 17A Chùa Thái → Cống 1 Trấn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.470.000 | 980.000 | — |
| Đường đi xã Vĩnh Am vào cổng chợ Nam Am (phía Tây) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.125.000 | — |
| Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý Học Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 910.000 | — |
| Đường đi xã Vĩnh Am vào cổng chợ Nam Am (phía Tây) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 875.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường 17B Cầu Trấn Hải → Giáp thôn 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 6.750.000 | 1.125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 5.250.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 15 | 15.000.000 | 2.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm đứng thứ 104 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .