Đơn giá đất tại Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
37 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 392B Đoạn còn lại | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền Phong | Đất ở | 15.000.000 | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.800.000 | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | Đất ở | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Hội Yên Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m | Đất ở | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 392B Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khu | Đất ở | 18.100.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) | Đất ở | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.430.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Đường 392B Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.525.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.220.000 | 1.110.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.850.000 | 925.000 | 720.000 | — |
| Đường 392B Đảo Cò Đầu thôn Hội Yên → Đảo Cò | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 870.000 | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Đường 392B Đảo Cò Đầu thôn Hội Yên → Đảo Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.125.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 725.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) | Đất ở | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Hội Yên Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.850.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư thôn Hội Yên Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.375.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nam Thanh Miện, giá VT2 bình quân bằng 58,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 4.525.000 | 750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 5.430.000 | 900.000 |
| Đất ở | 11 | 18.100.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam Thanh Miện đứng thứ 91 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam Thanh Miện gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Xã Nam Thanh Miện có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .