Đơn giá đất tại Xã Lạc Phượng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 391 Xã Chí Minh → Đường trục Đông - Tây | Đất ở | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô giáp song song trục Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 396 Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.100.000 | 1.650.000 | — |
| Đường 391 Thôn Cầu Xe → Xã Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | — |
| Đường 391 Đường trục Đông - Tây → Cầu Xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | — |
| Đường 391 Xã Chí Minh → Đường trục Đông - Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô giáp song song trục Đông Tây | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 396 Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | — |
| Đường 391 Thôn Cầu Xe → Xã Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | — |
| Đường 391 Đường trục Đông - Tây → Cầu Xe | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | — |
| Đường 391 Xã Chí Minh → Đường trục Đông - Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô giáp song song trục Đông Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — | — |
| Đường 396 Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.750.000 | 1.375.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 | — |
| Đường 191N Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 | — |
Tại Xã Lạc Phượng, giá VT2 bình quân bằng 52,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 8.400.000 | 2.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 7.000.000 | 1.350.000 |
| Đất ở | 5 | 28.000.000 | 5.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lạc Phượng đứng thứ 58 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lạc Phượng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
3 tuyến đường tại Xã Lạc Phượng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .