Đơn giá đất tại Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
96 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m | Đất ở | 20.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc) Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Quan Khê Trọn khu | Đất ở | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1 Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B | Đất ở | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m | Đất ở | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã Ngã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | Đất ở | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục xã Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | Đất ở | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | — |
| Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.400.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | — |
| Khu dân cư mới Bắc sông Hương Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường UBND xã Hà Bắc → Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | — |
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư ngõ Hà Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc) Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn | Đất ở | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | — |
| Khu dân cư ngõ Hà Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc) Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Bắc sông Hương Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã Ngã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.450.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.450.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Đoạn đường UBND xã Hà Bắc → Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà Các thửa tiếp giáp đường 390 | Đất ở | 34.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất ở | 26.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ) Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất ở | 22.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.300.000 | 12.200.000 | 6.700.000 | 3.300.000 | — |
| Đường 390B Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.300.000 | 12.200.000 | 6.700.000 | 3.300.000 | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đất ở | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc) Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư ngõ Hà Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Bắc sông Hương Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1 Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở | 15.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ) Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Bắc sông Hương Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m | Đất ở | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 390E Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | — |
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà Các thửa tiếp giáp đường 390 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư ngõ Hà Các thửa còn lại | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà Các thửa tiếp giáp đường 390 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã còn lại | Đất ở | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ) Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hà Bắc, giá VT2 bình quân bằng 60,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33 | 8.500.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 10.200.000 | 1.440.000 |
| Đất ở | 31 | 34.000.000 | 4.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Bắc đứng thứ 39 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Bắc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
18 tuyến đường tại Xã Hà Bắc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .