Đơn giá đất tại Xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn Hùng | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | — |
| Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha) Đường 392C → Cống Quang Tiền | Đất ở | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường 195 Đường 392C → Xã Hải Hưng | Đất ở | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | — |
| Đường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | — |
| Đường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 | — |
| Đường 392 Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư thôn bà Thành Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường vành đai Đường 392 → Xã Thanh Miện | Đất ở | 25.400.000 | 12.700.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | — |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gom | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương Bằng | Đất ở | 23.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | — |
| Đường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải Hưng | Đất ở | 23.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | — |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m | Đất ở | 23.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương | Đất ở | 20.300.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | — |
| Đường 393 Nhà ông Vũ Văn Hoán → Trạm Công an cũ | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | — |
| Đường 392 Đoạn còn lại | Đất ở | 18.000.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông Trọn khu | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Đường vành đai Đường 392 → Xã Thanh Miện | Đất thương mại, dịch vụ | 7.620.000 | 3.810.000 | 1.920.000 | 960.000 | — |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | — |
| Đường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | — |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai Đường 392 → Xã Thanh Miện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 1.600.000 | 800.000 | — |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — | — |
| Đường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 | — |
| Đường trục Bắc Nam Đường Đông Tây → Xã Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.750.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Đông Tây Cầu Phí Xá → Xã Hải Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.750.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư thôn bà Thành Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn | Đất ở | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Đường 392 Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.970.000 | 1.500.000 | 750.000 | — |
| Đường 392 Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.075.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường 392C Nhà ông Nguyễn Văn Hùng → Nhà ông Hoàng Văn Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn bà Thành Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m | Đất ở | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha) Đường 392C → Cống Quang Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường 195 Đường 392C → Xã Hải Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha) Đường 392C → Cống Quang Tiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường 195 Đường 392C → Xã Hải Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư thôn bà Thành Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư thôn bà Thành Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn bà Thành Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Bắc Thanh Miện, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 16 | 25.400.000 | 3.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 7.620.000 | 960.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 6.350.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bắc Thanh Miện đứng thứ 66 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bắc Thanh Miện gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
13 tuyến đường tại Xã Bắc Thanh Miện có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .