Đơn giá đất tại Xã An Thành, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 390E Ngã tư chợ Giải → Cầu Bồng | Đất ở | 19.800.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5m | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 17B Cầu sái → Hết địa phận xã An Thành | Đất ở | 18.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.200.000 | — |
| Đường trục Đông Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn: Phù Tải 1; Phù Tải 2; Quảng Đạt; Dưỡng Mông; Bằng Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | — |
| Đường trục Đông Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | — |
| Đường 390E Ngã tư chợ Giải → Cầu Bồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | — |
| Đường trục Đông Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Hải Ninh Đường gom đường 390E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường huyện cũ) QL17B xã An Thành → QL5 xã Phú Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.380.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường 390E Cầu Bồng → Giáp Cầu Bồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Quốc lộ 17B Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) → Cầu sái | Đất ở | 21.600.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.200.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ) Trọn khu | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Hải Ninh Đường gom đường 390E | Đất ở | 17.600.000 | — | — | — | — |
| Đường 390E Cầu Bồng → Giáp Cầu Bồng | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | — |
| Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường huyện cũ) QL17B xã An Thành → QL5 xã Phú Thái | Đất ở | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 17B Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) → Cầu sái | Đất thương mại, dịch vụ | 6.480.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ) Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 390E Ngã tư chợ Giải → Cầu Bồng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 | 2.970.000 | 1.500.000 | 750.000 | — |
| Quốc lộ 17B Cầu sái → Hết địa phận xã An Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 17B Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) → Cầu sái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 720.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Hải Ninh Đường gom đường 390E | Đất thương mại, dịch vụ | 5.280.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ) Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) Cầu phao thôn Thiên Đông → Cống gạo thôn Thiên Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 750.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (đường huyện cũ) Cầu phao thôn Thiên Đông → Cống gạo thôn Thiên Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường 390E Cầu Bồng → Giáp Cầu Bồng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.240.000 | 1.620.000 | 810.000 | 750.000 | — |
| Khu dân cư mới thôn Hải Ninh Đường còn lại trong KDC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường huyện cũ) QL17B xã An Thành → QL5 xã Phú Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.150.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD) Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Hải Ninh Đường còn lại trong KDC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn: Phù Tải 1; Phù Tải 2; Quảng Đạt; Dưỡng Mông; Bằng Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã An Thành, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 6.250.000 | 1.225.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 7.500.000 | 2.640.000 |
| Đất ở | 14 | 25.000.000 | 4.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Thành đứng thứ 73 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã An Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .