Bảng giá đất Xã An Phú, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã An Phú, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

33 dòng giá11 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Phú

33 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Phú, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục 5B đi đường Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.000.0004.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)
Điểm dân cư thôn Bạch Đa → Đường trục xã Cộng Hòa cũ
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.400.0001.350.000990.000
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục 5B đi đường Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000750.000720.000
Đường 5B đi Phường Ái Quốc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.0001.000.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.320.0001.050.000780.000750.000
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
Quán bà Tùng → Sông cống 6+100
Đất ở28.500.00016.600.0008.000.0004.000.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)
Cầu Lang Khê → Đền Vàng
Đất ở18.000.00011.600.0005.000.0003.000.000
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)
Điểm dân cư thôn Bạch Đa → Đường trục xã Cộng Hòa cũ
Đất ở15.000.0008.000.0004.500.0003.300.000
Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
Quán bà Tùng → Sông cống 6+100
Đất thương mại, dịch vụ8.550.0004.980.0002.400.0001.200.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)
Đền Vàng → Đê Cổ Pháp
Đất ở8.500.0005.000.0003.000.0002.000.000
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
Quán bà Tùng → Sông cống 6+100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.125.0004.150.0002.000.0001.000.000
Đường 5B đi Phường Ái Quốc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.000.0004.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)
Cầu Lang Khê → Đền Vàng
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.480.0001.500.000900.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)
Cầu Lang Khê → Đền Vàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.900.0001.250.000750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0003.500.0002.200.0001.200.000
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)
Điểm dân cư thôn Bạch Đa → Đường trục xã Cộng Hòa cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.000.0001.125.000825.000
Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục 5B đi đường Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)
Đền Vàng → Đê Cổ Pháp
Đất thương mại, dịch vụ2.550.0001.500.000900.000750.000
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)
Đền Vàng → Đê Cổ Pháp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.125.0001.250.000750.000720.000
Đường 5B đi Phường Ái Quốc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.200.000900.000750.000
Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.200.000900.000750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000875.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000875.000750.000720.000

Mặt bằng giá đất Xã An Phú

Giá VT1 cao nhất
28.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.100.000
đồng/m²
Số dòng giá
33
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã An Phú, giá VT2 bình quân bằng 63,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1128.500.0004.400.000
Đất thương mại, dịch vụ118.550.0001.320.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.125.0001.100.000

Xã An Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Phú đứng thứ 57 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã An Phú

Mã bưu chính (zip code)
03557
Doanh nghiệp trên địa bàn
156 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã An BìnhPhường Cộng Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Phú

10 tuyến đường tại Xã An Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Phú

Giá đất cao nhất tại Xã An Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Phú là 28.500.000 đồng/m², thấp nhất 1.100.000 đồng/m², trung vị 3.750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã An Phú xếp thứ 57 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.