Bảng giá đất Phường Thiên Hương, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Thiên Hương, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

85 dòng giá18 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thiên Hương

85 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thiên Hương, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 203
Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Khu đấu giá Hoàng Động
Khu Trạm Biến thế
Đất ở12.000.000
Đường trục chính
Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha → Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trục chính
Cổng chùa Lâm → Bến đò Lâm
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường trục chính
Đường 203 → Đình Hoàng Động
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái
Tuyến giao thông có lộ giới 12m
Đất ở12.000.000
Quốc lộ 10
Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương
Đất thương mại, dịch vụ11.250.0006.750.0005.630.0004.500.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái
Tuyến giao thông có lộ giới 9m
Đất ở10.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m
Đất ở10.000.000
Tỉnh lộ 351
Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động
Đất thương mại, dịch vụ9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở8.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
Đất ở8.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
Đất thương mại, dịch vụ6.750.000
Tỉnh lộ 351
Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.630.0002.100.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương
Các lô còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Đường có lộ giới từ 3m đến 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở5.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu đấu giá Hoàng Động
Khu Đồng Dương 1
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu đấu giá Hoàng Động
Khu Đồng Dương 2
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu tái định cư Hoàng Động
Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái
Tuyến giao thông có lộ giới 9m
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Khu đấu giá Hoàng Động
Khu Trạm Biến thế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Đường có lộ giới dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở3.500.000
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái
Tuyến giao thông có lộ giới 9m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.000
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.000
Đường có lộ giới dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.580.000
Tỉnh lộ 352
Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Tỉnh lộ 352
Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc.
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường 203
Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương
Các lô giáp đường gom đi ra TL 352
Đất ở25.000.000
Quốc lộ 10
Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Quốc lộ 10
Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương
Đất ở25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường 203
Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm
Đất ở18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên
Đất ở18.000.000
Đường có lộ giới từ trên 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở16.000.000
Tỉnh lộ 351
Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
Đất ở15.000.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương
Các lô còn lại
Đất ở15.000.000
Tỉnh lộ 352
Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m
Đất ở12.000.000
Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở12.000.000
Đường 203
Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ11.250.0006.750.0005.630.0004.500.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương
Các lô giáp đường gom đi ra TL 352
Đất thương mại, dịch vụ11.250.000
Quốc lộ 10
Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền
Đất thương mại, dịch vụ11.250.0006.750.0005.630.0004.500.000
Tỉnh lộ 352
Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc.
Đất thương mại, dịch vụ11.250.0006.750.0005.630.0004.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Thiên Hương

Giá VT1 cao nhất
30.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.230.000
đồng/m²
Số dòng giá
85
dòng
Số tuyến đường
18
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Thiên Hương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thiên Hương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3313.500.0001.580.000
Đất ở2830.000.0003.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2410.500.0001.230.000

Phường Thiên Hương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thiên Hương đứng thứ 51 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Thiên Hương

Mã bưu chính (zip code)
04338
Doanh nghiệp trên địa bàn
338 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thiên Hương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Lê Hồng PhongPhường Hoàng Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thiên Hương

14 tuyến đường tại Phường Thiên Hương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thiên Hương

Giá đất cao nhất tại Phường Thiên Hương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thiên Hương là 30.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.230.000 đồng/m², trung vị 7.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thiên Hương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Thiên Hương xếp thứ 51 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thiên Hương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thiên Hương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thiên Hương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.