Bảng giá đất Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

235 dòng giá76 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nhị Chiểu

235 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Giếng Nhẫm
Cổng ông Hưng → Cổng ông Hội Hà
Đất ở10.000.0005.000.0003.000.0002.400.000
Phố Truyền Thống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Thiện Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Thanh Triều
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Trần Lưu Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Ao Vàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Am Sãi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Đồng Dứa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Đốc Tít
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Giải Phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Đồng Khởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Lò Đá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Hồi Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Núi Đá Đôi
Giáp đường Hoàng Thạch → Hết phố Hào Thung
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Thành Mọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Vườn Mưa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Vườn Bật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.900.0005.000.0002.500.0002.000.000
Phố Cầu Gỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.000.0004.500.0002.300.0001.900.000
Phố Nguyễn Văn O
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.000.0004.500.0002.300.0001.900.000
Phố Núi Bến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.000.0004.500.0002.300.0001.900.000
Phố Đồng Tâm
Đường Vũ Mạnh Hùng → Trường Mầm non tư thục Hoa Sen
Đất ở6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m
Đất ở6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Đường Vạn Chánh
Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ → Bến phà Hiệp Thượng cũ
Đất ở6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Lam Sơn
Ngã tư Lỗ Sơn → Ngã tư đường đi Minh Khai
Đất ở6.000.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Vọng Chàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Giếng Mắt Rồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Thánh Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Đình Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Hạ Chiểu
Đoạn còn lại
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Bình Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Thống Nhất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Ao He
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Vườn Cam
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Tây Làng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Phố Bích Nhôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
Đường Minh Tân
Giáp phường Phú Thứ cũ → Trạm thu phí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.950.0001.975.0001.000.000850.000
Phố Thánh Quang
Cổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0002.275.0001.400.000900.000
Phố Thánh Quang
Cổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0002.275.0001.400.000900.000
Phố Giếng Nhẫm
Cổng ông Hưng → Cổng ông Hội Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.750.0001.100.000900.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Gốc đa → Hộ ông Dầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.970.0001.750.0001.100.000860.000
Đường Minh Tân
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.970.0001.750.0001.100.000860.000
Trần Lưu Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.970.0001.750.0001.100.000860.000
Phố Đồng Khởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.970.0001.750.0001.100.000860.000
Phố Ao Vàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.970.0001.750.0001.100.000860.000
Phố Hạ Chiểu
Đường Nguyễn Văn Cừ → Hết chợ Hạ Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ2.310.0001.485.0001.100.000865.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ2.310.0001.485.0001.100.000865.000
Phố Núi Đá Đôi
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.400.0001.100.000880.000
Phố Đồng Tâm
Đường Vũ Mạnh Hùng → Trường Mầm non tư thục Hoa Sen
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.350.0001.100.000865.000
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.350.0001.200.000865.000

Mặt bằng giá đất Phường Nhị Chiểu

Giá VT1 cao nhất
15.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.465.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.320.000
đồng/m²
Số dòng giá
235
dòng
Số tuyến đường
76
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Nhị Chiểu, giá VT2 bình quân bằng 61,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nhị Chiểu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp823.950.0001.320.000
Đất thương mại, dịch vụ775.530.0001.400.000
Đất ở7615.800.0003.800.000

Phường Nhị Chiểu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nhị Chiểu đứng thứ 99 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Nhị Chiểu

Mã bưu chính (zip code)
03436
Doanh nghiệp trên địa bàn
759 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nhị Chiểu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Duy TânPhường Tân Dânphường Minh TânPhường Phú Thứ

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nhị Chiểu

62 tuyến đường tại Phường Nhị Chiểu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đường ĐH 04
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Minh Tân
5 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
5 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường Tử Lạc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Vạn Chánh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Vũ Mạnh Hùng
5 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ
7 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Phố Am Sãi
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Ao He
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Ao Vàng
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Bích Nhôi
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Cầu Gỗ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Phố Cửa Quán
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Đèo Hèo
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Đình Bắc
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Đốc Tít
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Đồng Dứa
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Đồng Hèo
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Đồng Khởi
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Phố Giải Phóng
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Giếng Mắt Rồng
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Giếng Nhẫm
5 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Phố Hạ Chiểu
6 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Phố Hào Thung
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Hoàng Diệu
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Hoàng Hoa Thám
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Hồi Long
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Kim Trà
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Lam Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Phố Linh Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Lò Đá
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Nam Tiến
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Văn O
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Phố Núi Bến
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Phố Núi Đá Đôi
6 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Phúc Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Quyết Thắng
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Tây Làng
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Thắng Lợi
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Thành Mọc
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Thánh Quang
6 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Phố Thánh Thiên
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Thanh Triều
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Thiện Khánh
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Thung Xanh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Thượng Chiểu
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Phố Thượng Trà
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Phố Truyền Thống
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Vạn Điền
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Vọng Chàm
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Vườn Bật
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Vườn Cam
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Phố Vườn Mưa
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Phố Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
Trần Lưu Cảnh
3 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nhị Chiểu

Giá đất cao nhất tại Phường Nhị Chiểu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nhị Chiểu là 15.800.000 đồng/m², thấp nhất 1.320.000 đồng/m², trung vị 3.465.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nhị Chiểu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Nhị Chiểu xếp thứ 99 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nhị Chiểu theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nhị Chiểu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nhị Chiểu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.