Đơn giá đất tại Phường Hòa Bình, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
68 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.200.000 | — | — | — | — |
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) → Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) → Giáp địa phận phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hòa Bình, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 25 | 50.000.000 | 5.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 22 | 22.500.000 | 2.250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21 | 17.500.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hòa Bình đứng thứ 17 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hòa Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
17 tuyến đường tại Phường Hòa Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .