Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 1.835.000 |
| Đường đất - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 1.830.000 |
| Đường bê tông - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 1.830.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện DươngĐường đất có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 1.830.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 1.830.000 |
| Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện DươngĐường cấp phối có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 1.830.000 |
| Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện DươngĐường bê tông có bề rộng từ <2m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển | Đất ở tại đô thị | 1.830.000 |
| Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam TrungĐường từ nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) → đến giáp phường Điện Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnTừ đường Trần Nhân Tông → đến hết Nhà văn hóa khối phố 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.814.000 |
| Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.802.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện PhươngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.797.000 |
| Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 1 - Phường Điện Thắng Trung | Đất ở tại đô thị | 1.785.000 |
| Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Xâm → đến Trường mẫu giáo Thanh Quýt 2 | Đất ở tại đô thị | 1.785.000 |
| Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ cổng chào Thanh Quýt 2 (Nhà ông Lê Tự Phải) → đến nhà văn hóa khối phố Thanh Quýt 2 | Đất ở tại đô thị | 1.785.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 1.778.000 |
| Phường Điện Nam ĐôngĐường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.770.000 |
| Đường bê tông - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.770.000 |
| Đường ĐH 7.ĐB - phường Điện Ngọcđoạn giáp phường Điện Thắng Bắc → đến Sông Ngân Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.761.000 |
| Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện DươngĐường bê tông từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh) - Phường Điện Minh | Đất ở tại đô thị | 1.740.000 |
| Đường ĐH13 - Phường Điện MinhĐoạn từ đường Hoằng Hoá → đến giáp Trường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 1.740.000 |
| Đường ĐX 2 - Phường Điện MinhĐoạn từ đường Hoằng Hoá → đến Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | Đất ở tại đô thị | 1.740.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương) - Phường Điện Phương | Đất ở tại đô thị | 1.740.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện PhươngĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 1.740.000 |
| Đường trần Phú - Phường Điện Nam TrungĐoạn từ nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) → đến cầu Quảng Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.738.000 |
| Đường Đoàn Kết - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.738.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.738.000 |
| Đường bê tông - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.736.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.736.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.736.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.736.000 |
| Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện DươngĐường bê tông có bề rộng từ 2m<3m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.736.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện PhướcĐoạn từ hết trường Junko → đến giáp cầu Bình Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.734.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện HồngĐoạn từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.734.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện HồngĐoạn từ Ngã ba Cẩm Lý: Đoạn từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam về phía Tây → đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.734.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện PhướcĐoạn từ giáp đường sắt → đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.734.000 |
| Đường bê tông - Phường Điện AnĐường có bề rộng từ 5,5m trở lên | Đất ở tại đô thị | 1.735.000 |
| Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh - Phường Điện Minh | Đất ở tại đô thị | 1.730.000 |
| Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện DươngĐường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.729.000 |
| Đường trần Phú - Phường Điện Nam TrungĐoạn từ hết nhà bà Trích → đến hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.728.000 |
| Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng BắcTrục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.725.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.691.000 |
| Phường Điện Nam TrungĐoạn từ ngã ba vườn đào đi Điện Dương về phía Đông → đến giáp ranh giới dự án An Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.691.000 |
| Tỉnh lộ 605 - Xã Điện TiếnĐoạn từ cầu Cẩm Lý → đến giáp XN vôi (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.686.000 |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .