Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m(TL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m(GTĐN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT 603) - Phường Điện NgọcĐoạn từ giáp đường QL1A → đến giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.106.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng BắcĐường QH 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện DươngĐường 15,5m (4m+7,5m+4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.090.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện HồngĐoạn từ giáp xã Điện Thọ về phía Tây đường → đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.074.000 |
| Khu TĐC ĐT 609 - Xã Điện Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.074.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện HồngĐoạn từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.074.000 |
| Tỉnh lộ 605 - Xã Điện HồngĐoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.074.000 |
| Đường Lương Thế Vinh- Phường Điện Thắng BắcĐoạn từ ngã ba Lầu Sập → đến tiếp giáp đường vào HTX II Điện Hoà (đoạn qua địa phận phường Điện Thắng Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.074.000 |
| Phường Điện Thắng BắcĐường từ QL 1A → đến nhà máy Pepsi (Điện Thắng Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.074.000 |
| Khu tái định cư tại dự án Đường và Cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện - Phường Điện Thắng Bắc Mặt cắt đường 12m (2,5-7-2,5) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện HoàĐoạn từ giáp cống Ba Tình → đến hết cửa hàng xăng dầu Điện Hoà và mặt tiền phía Nam trục đường giao thông đến kênh thuỷ lợi KN-3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.058.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh ĐiệnCách QL > 50-100m xe ô tô vào được | Đất ở tại đô thị | 2.052.000 |
| Khu dân cư khối 5 - Phường Vĩnh ĐiệnĐường rộng 10,5m (2,5m + 5,5m + 2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.045.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường nhựa | Đất ở tại đô thị | 2.030.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng từ 3m → đến dưới 5m | Đất ở tại đô thị | 2.030.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện DươngĐường 15,5m (4m+7,5m+4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.027.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 2.025.000 |
| Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 2.015.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 2.015.000 |
| Xã Điện HoàĐường từ ĐT 605 → đến Đường 409 (Hà Đông- Bích Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh ĐiệnCách QL<=50m ô tô không vào được | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Đường Trần Quý Cáp - Phường Điện AnĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng mới → đến giáp xã Điện Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.946.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc - Phường Điện Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.944.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc - Phường Điện Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.944.000 |
| Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện HoàĐoạn hết chợ La Thọ → đến Cầu Chánh Mười - Điện Hoà | Đất ở tại nông thôn | 1.944.000 |
| Khu dân cư số 2 - Phường Điện AnĐường 12,0m (3m+6m+3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.935.000 |
| Đường bê tông - Phường Điện Nam ĐôngĐường có bể rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.935.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện DươngĐường 5,0m (0m-5,0m-0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.922.000 |
| Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện HoàĐoạn từ đường sắt → đến giáp Cầu Đông Hoà - Điện Thọ | Đất ở tại nông thôn | 1.920.000 |
| Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam TrungĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.908.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh ĐiệnCách QL<=50m xe ô tô vào được | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 |
| Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam ĐôngĐường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện ThọĐoạn từ nhà thờ Tin lành → đến giáp xã Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.850.000 |
| Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.843.000 |
| Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.843.000 |
| Phường Điện Nam TrungĐường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A) | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Phường Điện Thắng BắcĐường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Phường Điện Thắng BắcĐường từ ngã ba bưu điện đi khối phố Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Đường Phan Thành Tài - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Phường Điện PhươngĐoạn từ đường Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) → đến giáp đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ đường Hùng Vương → đến Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1 | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam BắcĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Đường ĐH 02 - Phường Điện PhươngĐoạn từ nhà ông Nguyễn Sau → đến giáp đường Hoằng Hóa | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện PhươngĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 1.836.000 |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .