Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nội bộ phía Tây bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An3m+7,5m+3m (Từ lô A1 → đến lô A39) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.263.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện AnĐường Lê Thị Hồng Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.263.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện HồngĐoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây → đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường. | Đất ở tại nông thôn | 3.264.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnCác trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.264.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) đối diện và liền kề khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 |
| Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi → đến giáp phường Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện DươngĐường 13,5m (6m-7,5m-0m) - giáp sông Cổ Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.248.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện DươngĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.249.000 |
| Đường Hoằng Hóa - Phường Điện MinhĐoạn từ hết cây xăng Hướng Thủy → đến giáp phường Điện Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.236.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện NgọcĐường 27,0m (5,0m - 7,5m - 2,0m - 7,5m - 5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.238.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng BắcĐường QH 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.225.000 |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực trũng thấp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.226.000 |
| Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng TrungĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.216.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng TrungĐường 15,5m (3m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.216.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng TrungĐường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.216.000 |
| Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng BắcĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.216.000 |
| Đường Phan Anh - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.217.000 |
| Đường Phan Tốn - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.217.000 |
| Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam TrungĐường Đặng Thai Mai - độ rộng lòng đường là 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 → đến lô F3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 → đến lô E9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 → đến lô D5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 → đến lô C3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng BắcTrục đường quy hoạch 8,5m (Đường ĐH 01 đi khu dân cư Hồ Biện Trên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.213.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện NgọcĐường rộng 5,5m (không có lề đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện DươngĐường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện NgọcĐường rộng 7,5m (không lề) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện DươngĐường rộng 7,5m (không lề) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông - Phường Vĩnh ĐiệnĐường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.210.000 |
| Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông - Phường Điện AnĐường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.210.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 → đến lô F3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 → đến lô E9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 → đến lô D5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 → đến lô C3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa - Phường Điện NgọcĐường 11,5m (3m+5,5m+3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.208.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) - Phường Vĩnh ĐiệnĐường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.192.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 27m (6m- 15m -6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.192.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 27m (6m- 15m -6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.192.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ giáp nút ngã tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 → đến giáp kênh thuỷ lợi KN5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.191.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.182.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.182.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện NgọcĐường rộng 5,5m (không có lề đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.175.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.166.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.166.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện NgọcĐường 7m (1,5m-4m-1,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện DươngĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.135.000 |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực trũng thấp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.140.000 |
| Đường Hồ Nghinh - Phường Điện MinhĐoạn từ giáp phường Điện Nam Đông → đến giáp phường Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 3.132.000 |
| Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ hết nhà ông Thân Mính → đến giáp phường Điện Minh | Đất ở tại đô thị | 3.132.000 |
| Phường Điện Nam ĐôngĐường từ ĐT 607B vào Xí nghiệp gạch Lai Nghi | Đất ở tại đô thị | 3.132.000 |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .