Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nội bộ phía Nam bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An3m+7,5m+3m (Từ lô D6 → đến lô Đ19) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 |
| Đường nội bộ phía Nam bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An3m+7,5m+3m (Từ lô C4 → đến lô C31) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện AnĐường Huy Cận | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 |
| Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện AnĐường Lê Văn Hiến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 1 - Phường Điện NgọcĐường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 |
| Phường Điện Nam BắcKhu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.523.000 |
| Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực tâm linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.524.000 |
| Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.524.000 |
| Đường nội bộ phía Bắc bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung3m+7,5m+3m (Từ lô B26 → đến lô B29) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 |
| Đường nội bộ phía Bắc bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung3m+7,5m+3m (Từ lô F4 → đến lô F31) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 |
| Đường ĐH 7.ĐB - phường Điện Ngọcđoạn giáp phường Điện Thắng Bắc → đến Sông Ngân Hà | Đất ở tại đô thị | 3.522.000 |
| Khu dân cư số 01 mở rộng - Phường Điện AnĐường có mặt cắt ngang 12,4m (3,0m-7,5m-1,9m), 12,5m (2,0m-7,5m-3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.518.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.502.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 17,5m 5m- 7,5m -5m(CVCX) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.502.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 27m (6m- 15m -6m (CVCX)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.506.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện NgọcĐường 13,5m (3,0m - 7,5m - 3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.492.000 |
| Khu dân cư 03 - Phường Điện NgọcĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.497.000 |
| Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ đường Điện Biên Phủ → đến giáp ngã ba Lai Nghi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.487.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện DươngĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.483.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 3.479.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện DươngĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.474.000 |
| Đường Tống Duy Tân - Phường Điện Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.477.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh - Phường Điện Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.477.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp - Phường Điện Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.477.000 |
| Đường trần Phú - Phường Điện Nam TrungĐường từ Trần Thủ Độ → đến hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.477.000 |
| Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam ĐôngĐường QH rộng 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.477.000 |
| Đường Lê Tấn Viễn - Phường Điện Nam Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.477.000 |
| Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam TrungĐường từ Trần Thủ Độ → đến hết nhà bà Tính (về phía Đông đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.477.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện PhướcĐoạn từ giáp đường sắt → đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.468.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện PhướcĐoạn từ hết trường Junko → đến giáp cầu Bình Long | Đất ở tại nông thôn | 3.468.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện HồngĐoạn từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc. | Đất ở tại nông thôn | 3.468.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện HồngĐoạn từ Ngã ba Cẩm Lý: Đoạn từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam về phía Tây → đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường | Đất ở tại nông thôn | 3.468.000 |
| Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện AnĐường 11,5m (4m-7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.464.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện DươngĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.455.000 |
| Đường Nguyễn Nho Túy - Phường Vĩnh ĐiệnĐoạn trong KDC khối 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.456.000 |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc - Phường Điện NgọcĐường từ cây xăng Điện Ngọc I → đến giáp với đường 2 làn (đoạn 1 làn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.456.000 |
| Khu đô thị An Bình Riverside - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.450.000 |
| Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng BắcTrục đường quy hoạch 5m trong khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch | Đất ở tại đô thị | 3.450.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT 603) - Phường Điện NgọcĐoạn từ hết đường bê tông 1/5 → đến hết trường Phạm Như Xương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.448.000 |
| Đường Cao Thắng - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 3.448.000 |
| Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện DươngĐường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.449.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện DươngĐường 13,5m (6m-7,5m-0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.450.000 |
| Khu Phức Hợp Hà My - Phường Điện DươngĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.450.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng BắcĐường QH 12,5m (2m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.423.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện DươngĐất ở mặt cắt đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.416.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m(CVCX) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.406.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 15,5m 4m- 7,5m -4m(CVCX) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.406.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện NgọcĐường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.402.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện NgọcĐường 7,5m (1m-5,5m-1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.402.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện DươngĐường 7m (1,5m-4m-1,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.402.000 |
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .