Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Thích Quảng Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 11.466.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.473.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ nhà số 312 → đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.392.000 |
| Tôn Đức ThắngĐoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.270.000 |
| Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm ThanhĐường quy hoạch 18m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.277.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiThân Nhân Trung | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiĐỗ Trọng Hường | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiTú Xương | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiTản Đà | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 11.235.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnVạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 11.193.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) - phường Thanh HàĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.185.000 |
| Hùng VươngĐoạn từ đường Nguyễn Nghiễm → đến giáp đường An Dương Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.150.000 |
| Bế Văn Đàn | Đất ở tại đô thị | 11.120.000 |
| Phan Đình PhùngĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.055.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnPhạm Khôi | Đất ở tại đô thị | 11.060.000 |
| K18 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà bà Lê Thị Hồng → đến biển | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| K17 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Phan Thanh Hùng → đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| K14 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Trần Duy Lai → đến biển | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Âu CơĐoạn từ đầu tuyến Âu Cơ → đến đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Lạc Long QuânĐoạn từ đường Âu Cơ → đến đường Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Phan Đình PhùngĐoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Phan Bá Phiến | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Nguyễn Trường TộĐoạn từ miếu Ông Cọp → đến hết đường Nguyễn Trường Tộ (bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Trần Quốc ToảnĐoạn từ đường Nguyễn Duy Hiệu kéo về phía Nam giáp Sông Đò | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Trần Nhật DuậtĐoạn từ nhà ông Lê Doãn Vương → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Tôn Đức ThắngĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Nguyễn NghiễmĐoạn từ giáp đường Đào Duy Từ → đến giáp đường Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Đường ven sông Đế Võng - Phường Cẩm AnĐoạn từ giáp khu TĐC Làng Chài số 3 → đến giáp phường Điện Dương (thị xã Điện Bàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 |
| Hải Thượng Lãn ÔngĐoạn từ giáp đường Hai Bà Trưng → đến giáp đường Lý Thái Tổ | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Xã Cẩm HàĐường Đồng Nà 2 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Đường Phan Ngọc Nhân (áp dụng như phường Tân An) - Xã Cẩm Hà | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnLê Tấn Toán | Đất ở tại đô thị | 10.990.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm PhôĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.953.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh HàĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.953.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnTrần Tấn Mới | Đất ở tại đô thị | 10.930.000 |
| Đường Tống Văn Sương - Xã Cẩm Thanh | Đất ở tại nông thôn | 10.880.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 406 → đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.850.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Trảng Kèo 8 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Trảng Kèo 7 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Trảng Kèo 5 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Lê Trọng Tấn | Đất ở tại đô thị | 10.810.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Trảng Kèo 4 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Bàu Tràm 4 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Bàu Tràm 3 | Đất ở tại nông thôn | 10.829.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnĐặng Thùy Trâm | Đất ở tại đô thị | 10.790.000 |
| Đường ven sông Cẩm Nam - Phường Cẩm NamĐoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.710.000 |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .