Đơn giá đất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.231 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên ThọĐoạn đường từ Tượng đài Cây Cốc → đến cống ông Trần Thanh Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.617.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên ThọĐoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.595.000 |
| Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên KỳĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến hết đất ông Lộc, ông Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 |
| Quốc lộ 40B - Xã Tiên CảnhĐoạn từ ngã ba Đá Vách → đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên HiệpĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sỹ → đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương | Đất ở tại nông thôn | 1.540.000 |
| Đường Trường Sa - Xã Tiên Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 |
| Đường Võ Chí Công - Xã Tiên CảnhĐoạn từ ngã ba ông Tiến → đến hết đất ông Nhân, ông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên ThọĐoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng → đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe | Đất thương mại, dịch vụ | 1.501.000 |
| Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên AnĐoạn từ cầu sông Trạm → đến ngã ba Gò Lý | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên SơnĐoạn từ đất ông Bông → đến nghĩa trang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên SơnĐoạn đường từ đất ông Xu, ông Bông → đến cầu bà Hoa | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Tuyến đường ĐH - Xã Tiên MỹĐoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Quốc lộ 40B - Xã Tiên CảnhĐoạn từ giáp đất ông Tân → đến đường vào đập Đá Vách | Đất thương mại, dịch vụ | 1.463.000 |
| Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên ThọĐoạn đường từ cống ông Trần Thanh Minh → đến hết đất ông Phụng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.463.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnHai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.450.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnĐoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng → đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 | Đất ở tại nông thôn | 1.450.000 |
| Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên KỳĐoạn từ cầu Yên Sơn → đến giáp đất xã Tiên Châu | Đất ở tại đô thị | 1.440.000 |
| Quốc lộ 40B - Xã Tiên CảnhĐoạn từ đất ở bà Triệu Thị Hoa → đến cầu đèo Liêu | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 |
| Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên KỳĐoạn từ sân vận động trường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lộc (ĐH3) - Xã Tiên ThọTuyến đường từ ngã ba vào thôn 7 cũ → đến hết đất Nghĩa trang liệt sĩ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên ThọĐoạn đường từ giáp xã Tam Dân → đến giáp thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Quốc lộ 40B - Xã Tiên CảnhĐoạn từ Cầu bà Giang → đến cầu Vũng Dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên ChâuĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tý, trường Tiểu học Tiên Châu → đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên ThọĐoạn đường từ kho lương thực cũ, giáp đất nhà bà Hòe → đến hết trường cấp II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên ThọĐoạn từ đất nhà ông Thâm → đến cầu Cả Bé | Đất thương mại, dịch vụ | 1.365.000 |
| Quốc lộ 40B - Xã Tiên CảnhĐoạn từ ngã ba Nam Quảng Nam → đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.347.000 |
| Quốc lộ 40B - Xã Tiên CảnhĐoạn từ cầu Vũng Dầu → đến hết đất ông Trương Công Lập, ông Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.347.000 |
| Đường Mẹ Thứ - Xã Tiên Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Các tuyến đường xung quanh chợ - Xã Tiên Thọ Đoạn đường vào chợ mới Tiên Thọ dãy Khu A, Khu B, khu C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Đường Cây Cốc - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Đường Lê Cơ - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Đường Võ Chí Công - Xã Tiên CảnhĐoạn từ giáp đất ông Nhân, ông Thành → đến hết đất ông Hảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Đường ĐH - Xã Tiên PhongĐoạn từ giáp cầu bà Đồn → đến cầu ông Thám | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Tuyến đường ĐH - Xã Tiên MỹĐoạn từ cống gần nhà ông Trương → đến cống bà Khoảnh | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên ChâuĐoạn từ giáp đất bà Cư, ông Phùng → đến ngã 3 giếng Vĩnh đi Hội Trường, hết đất nhà bà Nhơn. | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên ChâuĐoạn từ giáp đất Tiên Kỳ → đến cầu Lò Rèn | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Tuyến đường Tiên Cảnh- Tiên An - Xã Tiên CảnhĐoạn từ giáp đất ông Thương, đối diện là ruộng → đến cầu Cây Côn | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên KỳKhu vực đất ở phía sau khu dân cư tuyến từ đất ông Thân → đến giáp Trung tâm Hội nghị | Đất ở tại đô thị | 1.320.000 |
| Đường Võ Chí Công - Xã Tiên CảnhĐoạn từ giáp đất ông Hảo → đến ngã ba Nam Quảng Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.309.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên HiệpĐoạn từ giáp đất bà A, ông Minh → đến hết thửa đất ông Võ Hường | Đất ở tại nông thôn | 1.265.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên ThọĐoạn từ Cầu Vôi → đến giáp đất vườn ông Thâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.265.000 |
| Đường ĐH3 giáp xã Tam Vinh - huyện Phú Ninh - Xã Tiên PhongTuyến đường từ đất Hai Đào, đất ông Sanh → đến hết đất ông Trần Sanh, ông Được | Đất ở tại nông thôn | 1.243.000 |
| Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên ChâuĐoạn từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa → đến hết đất ông Nguyễn Văn Tý, trường Tiểu học Tiên Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.237.000 |
| Đường ĐH 9 - Xã Tiên CảnhTừ đầu Cầu Chìm → đến cầu Suối Dí | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 |
| Đường ĐH - Xã Tiên PhongĐoạn từ ngã tư đường vào đội 11, đội 13 → đến hết đất ông Tuyết, rộng lúa | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 |
| Đường ĐH - Xã Tiên PhongĐoạn từ giáp đất ông Xuân, ông Thành → đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 |
| Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lộc (ĐH3) - Xã Tiên ThọTừ nghĩa trang liệt sĩ → đến giáp Tiên Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 |
| Quốc lộ 40B - Xã Tiên CảnhĐoạn từ cầu đèo Liêu → đến cống cuối dốc Đèo Liêu | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 |
| Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên SơnĐoạn đường từ Cầu Đá → đến giáp đường vào khu chứng tích Đồng Trại | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
Tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 366 | 6.720.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 363 | 4.800.000 | 71.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 328 | 3.740.000 | 143.000 |
| Đất ở tại đô thị | 51 | 9.600.000 | 420.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 30 | 52.000 | 21.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 30 | 54.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 30 | 50.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 50.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 14.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 19 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
125 tuyến đường tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .