Đơn giá đất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.231 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên LậpTừ giáp đất ông Trần Văn Hùng → đến nhà văn hóa Thôn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 3 - Xã Tiên LộcĐoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ → đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên SơnTừ đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã → đến giáp xã Tiên Châu | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên NgọcĐoạn từ hết đất ông Thành → đến hết đất ông Thi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 - Xã Tiên LộcĐoạn từ trước UBND xã → đến hết đất ông Quang, ông Mẫn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 - Xã Tiên LộcĐoạn từ cầu sông Tiên (thôn 4) → đến suối Chu Ổ | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên SơnĐoạn từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại → đến cầu Hố Chuối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên SơnTừ cầu Ngã Hai → đến hết đất ông Sáu, ông Hà | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh - Xã Tiên LậpTừ đất ông Lê Đình Ân → đến giáp xã Tam Lãnh | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LãnhĐoạn từ ngã ba giáp đất ông Hùng Yến, ông Châu → đến hết đất ông Lâm Văn Tưởng, hết đất ông Thương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh100m đầu | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh100m đầu | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh100m đầu | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh100m đầu | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên PhongTuyến đường từ nhà ông Lễ → đến nhà SHCĐ Thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên ChâuĐoạn từ giáp đất bà Tá, bà Xi → đến hết đất bà Quyệt thôn Hội An | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên ChâuĐoạn từ ngã 3 giếng Vĩnh đi Hội Trường, giáp đất bà Nhơn → đến cầu bà Vũ. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên ChâuĐoạn từ cầu Suối Trảy lớn → đến giáp Tiên Sơn | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Tuyến đường ĐH - Xã Tiên MỹĐoạn từ giáp đất ông Sỹ Trâm → đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Khu dân cư đồng bà Thiết - Xã Tiên Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Đường ĐH - Xã Tiên PhongTừ giáp cầu một Cột → đến hết đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, hết đất ông Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên ThọĐoạn đường từ giáp đất ông Tư (Dưỡng) → đến hết đất ông Tĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Các đường thuộc khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung - Thị trấn Tiên KỳĐường bê tông rộng < 3m và đường đất > = 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 436.000 |
| Tuyến đường ĐH 3 - Xã Tiên LộcĐoạn đường từ giáp đất ông Viên, ông Trực → đến giáp cầu sông Đong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 |
| Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên LãnhĐoạn từ giáp đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Em, ông Tuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 |
| Đường ĐH 4 - Xã Tiên LộcĐoạn từ giáp đất ông Thành, bà Hà → đến giáp cầu Tiên Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnĐoạn từ đường ĐT 614 vào trạm y tế → đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên ChâuĐoạn từ đất bà Nhỏ → đến hết đất bà Tá, bà Xi | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên CảnhĐoạn từ hết đất ở ông Thìn, ông Châu → đến sông Đá Giăng | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 |
| Đường ĐH - Xã Tiên PhongTừ giáp Tiên Mỹ → đến hết đất ông Trà Ngô Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 |
| Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên ChâuĐoạn giáp đất ông Thanh, ông Niệm → đến cầu Suối Trảy lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 |
| Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên HiệpĐoạn đường từ cầu Thiên Lu → đến hết đất bà Nguyễn Thị Liễu | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên HàĐoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng → đến hết sân vận động xã | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên HàĐoạn từ cầu Đập Chuối → đến giáp cầu Ba Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên AnĐoạn từ ngã ba vào nhà ông Tỵ → đến hết đất bà Lê Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến đường ĐH7 - Đi Tiên Lộc - Xã Tiên LậpTuyến đường từ ngã ba bà Nghĩa Thôn 4 → đến hết đất bà Hường Thị Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên SơnĐoạn đường từ cầu Hố Chuối → đến giáp cầu Ngã Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnĐoạn giáp đường ĐT 612 → đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên AnĐoạn từ giáp đất ông Trần Quyền → đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Xã Tiên SơnĐoạn từ ngã ba Bà Ghé → đến đập Dầu Lai Thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên CảnhTừ đường vào Thôn 6 → đến giáp Tiên Lộc | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Đường ĐH - Xã Tiên PhongTừ giáp đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa → đến cầu Một Cột | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên HiệpĐoạn đường từ hội thánh Tin Lành, ông Tuấn → đến giáp đất ông Nguyễn Văn Năm, giáp đất ông Hùng Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên HiệpĐoạn từ Đèo Liêu (giáp Tiên Cảnh) → đến hết thửa đất ông Lê Văn Đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên ThọĐoạn từ giáp thửa đất ông Thương (Ngã 3 cây khế) → đến giáp Tiên Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên HàTừ thửa đất ông Đoan ông Hộ → đến thửa đất ông Tú, bà Lụa | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên HàĐoạn đường từ cầu Tài Thành → đến hết đất Ông Dũng | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên HàĐoạn từ giáp đất ông Tiến, ông Lan → đến giáp đất ông Cảnh, ông Tân | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên NgọcHai bên tuyến đường ĐH còn lại | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên SơnĐoạn từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký → đến hết cầu Đá Nhảy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
Tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 366 | 6.720.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 363 | 4.800.000 | 71.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 328 | 3.740.000 | 143.000 |
| Đất ở tại đô thị | 51 | 9.600.000 | 420.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 30 | 52.000 | 21.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 30 | 54.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 30 | 50.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 50.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 14.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 19 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
125 tuyến đường tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .