Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình AnCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 |
| Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 16, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình TúĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình PhụcCác đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình QuếCác tuyến đường liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình QuếTừ hết nhà ông Ngô Thanh Ba → đến hết nhà ông Nguyễn Công Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình PhúTừ xi phông Bình Quế theo kênh chính Phú Ninh giáp xi phông Bình Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ xi phông Bình Quế theo kênh chính Phú Ninh giáp xi phông Bình Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông 2 Khoa) → đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Bậc nước nhà ông Hợi theo kênh N16 → đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía nam kênh) và nhà bà Nhị (phía bắc kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình DươngĐường bê tông rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Các đường còn lại thôn Bình Phụng - Xã Bình QuếCác đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình DươngCác đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình QuếCác tuyến liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình NamCác khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Các đường còn lại tổ 5,6,7,8 thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3 Thôn Xuân Thái - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Đường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ đường sắt giáp xã Bình Trung theo kênh N14 → đến giáp cầu máng | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình PhúĐường bê tông có mặt cắt <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Các tuyến đường thôn Nam Bình Sơn - Xã Bình LãnhĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình PhụcCác khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình QuếCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 2 - Xã Bình NguyênCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Đường ĐH18 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Giáp Cầu Xuân An → Giáp đường Mít Một | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình LãnhTừ QL14E → đến hồ Cao Ngạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ → đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình QuếTừ cây bàng → đến cầu Mâu Bình Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ nhà ông Đoàn Ngọc Cảnh theo kênh → đến hết nhà ông Triệu Tấn Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Dọc theo kênh N14 từ nhà ông Triệu Tấn Quý → đến ĐH29 và từ ĐH29 đến giáp ĐH13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Trì - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình HảiCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng - Xã Bình HảiCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình HảiĐường bê tông rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Ngã Xã - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Đường bê tông >3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Đường bê tông 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất NN - Xã Bình TrịCác đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình TriềuCác khu vực còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Các đường liên tổ, liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Các đường liên tổ, liên xóm | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình ĐàoCác đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Các khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất NN - Xã Bình TrungCác đường liên thôn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Các khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình AnCác đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất NN - Xã Bình TrịCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình ĐàoCác khu vực còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình TúCác đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Các khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình PhúCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình LãnhCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .