Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH 19 - Xã Bình PhụcTừ giáp đường QL14E (gần chợ Bình Phục) → hết Trường Nguyễn Trãi | Đất ở tại nông thôn | 1.690.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuNgã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu → đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông) | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Tuyến ĐT 613B - Xã Bình MinhHết nhà ông Trịnh Dương Một → Giáp ranh giới xã Bình Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ phía Đông nhà thờ tộc Cao → đến Kênh N22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 |
| Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH 11) - Xã Bình PhụcGiáp ranh giới Bình Nguyên – giáp ranh giới Bình Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 374 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 395 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 356 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 314 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 361 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 347 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamHẻm 376 Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.666.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình PhúTheo mặt cắt đường 15,5m (4-7,5-4) | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình NguyênTừ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 → đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.645.000 |
| Xã Bình NguyênĐường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.640.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungGiáp tuyến Kế Xuyên Tây Giang ngõ ông Tân (may) → Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 (nhà bà Dương Thị Hồng Lam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.620.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungQL1A gần nhà ông Nguyễn Kinh, tổ 3 , ngõ ông Ngô Quyên (phía Nam) tổ 2, thôn Kế Xuyên 2 Giáp Đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 phía Tây nhà ông Ngô Đ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.620.000 |
| Đường quanh nhà Văn hóa Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýTừ nhà ông Nguyễn Văn Tàu (giáp Thị trấn Hà Lam) → giáp nhà ông Trần Thạnh (phía Nam đường), nhà Thái Tâm (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcHết đường ĐH 11 giáp đường ĐT 613 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.589.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình NamTừ phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 |
| Tuyến thanh niên ven biển - Xã Bình Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuPhía Nam Chùa Phước Ấm – Cầu ông Phương | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Tuyến ĐT 613 - Xã Bình GiangTừ giáp ranh giới Bình Phục → đến giáp ranh giới xã Bình Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 |
| Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 |
| Đường QL 14 E - Xã Bình TriềuTừ ranh giới xã Bình Đào → đến Chùa Phước Ấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 |
| Tuyến ĐT 613B - Xã Bình MinhTừ đường Thanh niên → Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 |
| Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình MinhTừ giáp ĐT 613 (Gần nhà thờ Tộc Hồ) → ĐT 613B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 |
| Khu dân cư NTM tổ 15, thôn 3 xã Bình Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình PhụcTừ giáp xã Bình Triều → đến đất nhà ông Đoàn Thế Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcTừ giáp đường QL14E (gần Khoáng sản) đến hết nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.555.000 |
| Tuyến ĐT 613 - Xã Bình MinhĐường từ đường Võ Chí Công → đến giáp biển (đoạn qua khu TĐC ven biển Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.515.000 |
| Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà LamTừ kênh N22 → Giáp Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 |
| Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Hoàng → giáp Bình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình PhúTheo mặt cắt đường 14,5m (4-7,5-3) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình SaTuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Sa | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình NguyênTừ đường bêtông tổ 6 (đi tổ 4) → Ranh giới Bình Phục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình NguyênTừ trường Mẫu giáo B/Nguyên → Ranh giới B/Phục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà LamKiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà LamKiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà LamKiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Kiệt 52 Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Thái Phiên → Đồi Gò Thong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình HảiTuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýTừ giáp cầu chui đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → đến cầu đường (gần nhà ông Sỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .