Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà LamKiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Kiệt 52 Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam Thái Phiên → Đồi Gò Thong | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamTừ Đường nối từ Quốc lộ 1A → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E - giáp Bình Quý | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Kiệt 150 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Kiệt 136 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Bàu Hà Kiều nối dài) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình NguyênTừ đường bêtông tổ 6 (đi tổ 4) → Ranh giới Bình Phục | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình NguyênTừ trường Mẫu giáo B/Nguyên → Ranh giới B/Phục | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - xã Bình TúĐường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình TúTừ nhà ông Kiều Việt Tiến (Phía Bắc hết nhà Hồ Tấn Dũng) → đến nhà ông Thiện tổ 4 thôn Trường An (Phía Bắc hết trường Lê Độ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình DươngTừ cầu Sông Trường Giang → đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình NguyênTừ Quốc lộ 1A → hết lò gạch ông Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 |
| Đường quanh chợ Ngọc Phô - Xã Bình Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt 03 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.914.000 |
| Kiệt 49 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Kiệt 55 Nguyễn Hiền (Kiệt 55 Nguyễn Hiền là từ 55 Nguyễn Hiền kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.919.000 |
| Kiệt 34 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.919.000 |
| Kiệt 432 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Tiền Hiền Đồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.919.000 |
| Kiệt 431 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → 3 tháng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.919.000 |
| Kiệt 317 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.919.000 |
| Kiệt 283 Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTiểu La → Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.919.000 |
| Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình NguyênTừ nhà bà Nguyễn Thị Kim Chi → đến hết thửa 1838/05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 |
| Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình NguyênTừ nhà ông Phan Thanh Luyện → đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 |
| Xã Bình NguyênĐường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 |
| Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình MinhGiáp xã Bình Dương - → đến giáp đường ĐT 613 | Đất ở tại nông thôn | 2.880.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) → đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 |
| Tuyến QL 14E - Xã Bình ĐàoTừ kênh N22 → đến cầu Bình Đào - Bình Triều (mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình QuýTuyến Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) → đến nút giao đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với QL 14E, đoạn từ giáp thị trấn Hà Lam đến giáp nhà Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đường QL 14 E - Xã Bình TriềuCầu trên Xí nghiệp Gốm → đến giáp ranh Bình Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 2.772.000 |
| Đường nội bộ chợ Bình Quý - Xã Bình Quý | Đất ở tại nông thôn | 2.760.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình AnTừ lô số 07 → đến lô số 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.760.000 |
| Kiệt 210 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamNguyễn Thuật → Kiệt 170 Nguyễn Thuật đi Huỳnh Thúc Kháng) | Đất ở tại đô thị | 2.760.000 |
| Kiệt 170 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamNguyễn Thuật → Huỳnh Thúc Kháng) | Đất ở tại đô thị | 2.760.000 |
| Khu Tái định cư Trường TC CSGT - Đường ĐT 613 - Xã Bình NguyênTừ lô số 244, 245 và lô 01 → đến công viên cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.760.000 |
| Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5 mét - Xã Bình Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.754.000 |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình DươngMặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.754.000 |
| Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình QuýMặt tiền đường nhựa trước KDC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình TrungĐường có mặt cắt 9,5m (2m → 5,5m 2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 |
| Kiệt 544 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kênh N22 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 |
| Kiệt 500 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → Kênh N 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 |
| Kiệt 456 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam Tiểu La → hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòe đối diện miếu xóm) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 |
| Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình NguyênPhía bắc đường: Từ thửa đất số 561/05 (sau nhà ông Vân) → đến giáp kênh bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 |
| Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình NguyênPhía nam đường: Từ thửa đất số 925/05 (sau nhà Lưu Trí) → đến giáp kênh bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình PhụcGiáp xã Bình Nguyên – đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình TúQL1A → cổng văn hoá Trường An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà LamĐường mặt cắt 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.692.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình MinhGiáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) - → đến hết nhà ông Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 |
| Tuyến QL 14 E - Xã Bình PhụcGiáp ranh giới TT Hà Lam → giáp ranh giới xã Bình Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .