Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng >2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) → đến hết đất nhà ông Thìn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 232.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Lê Được → đến đất nhà bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 232.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ cống nhà bà Phò → đến giáp địa giới xã Duy Trung - Duy Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 232.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ ngã ba nhà bà Xuân (giáp đường ông Lê Được → đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 232.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước NinhĐoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên → đến hội trường thôn | Đất ở tại nông thôn | 232.000 |
| Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 16.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ ngã 3 giáp đường Hố Cuông → đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thành (giáp xã Quế Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ Ngã 3 Duối Đôi thôn An Thành → đến giáp xã Bình Định bắc huyện Thăng Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT 611 đi Cầu Khe Ba Lóc | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông → đến đến giáp đường thị trấn đi suối Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Thành → đến hết đất nhà ông Tạ | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ ngã ba đi hố Hóc Mạng → đến giáp đường đi hố Bà Tiên (thôn Châu Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Tuyến Gò Đồng Mặt đi Phú Thọ - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611 (ông Nguyên; bà Lợi) → đến hết đất nhà ông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Từ đất nhà ông Châu → đến Cầu Gò Chồi | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ kênh chính Bắc Việt An → đến hết đất nhà ông Cao Đình Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ cầu Ngõ Tiên → đến kênh Phước Chỉ | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Các tuyến đường có tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Châu (xã Trung du)Tính cho trên 100 m | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) → đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 |
| Đường ĐH 16.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ Cống Vị → đến hết đất nhà ông Phan Tàu thôn Phước Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ cầu Bến Đình → đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế LâmĐoạn từ cầu Cấm La → đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế MỹĐường bêtông >=2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 230.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) → đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 229.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS (nhà ông Thiên) → đến Trạm Tin (giáp ĐH 7.NS) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 |
| Đường ĐH 7.NS - Xã Ninh PhướcĐường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 |
| Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh PhướcĐường ĐH 3.NS từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) → đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 |
| Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh PhướcĐường ĐH 3.NS (từ thửa đất ông Trần Văn Thành) → đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) → đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng >2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 227.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 227.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh)Đoạn từ Cầu Nà Ráy → đến cầu Khe Rinh | Đất thương mại, dịch vụ | 227.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết nhà đất ông Nguyễn Thành Phương (Nam đường), hết nhà đất bà Phạm Thị Tạo (Bắc đường) → đến hết nhà đất ông Võ Đại Lộc thôn Tây Trà (Cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lâm (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến hết đất nhà bà Phạm Thị Tuyết (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Quảng → đến hết đất nhà ông Võ Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ xưởng của ông Thanh → đến hết nhà đất bà Dương Thị Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Nhân đi Dốc Đập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ hạ thế thôn 2 → đến Cống Nà Cảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đoạn tiếp giáp với đường ĐH (UBND xã) → đến hết đất nhà ông Thái Như Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Cơ → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Lưu Đức → đến hết đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Xã Quế MỹTừ trường Tiểu học → đến giáp đường ĐH 23.QS | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hiến → đến giáp đường ĐH 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Xã Quế MỹTừ ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Tài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Xã Quế MỹTừ ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Trần Ngọc Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .