Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận - Xã Quế Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Trương Quang Hùng, cầu Gò Da) → đến hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ thổ cư ông Trần Tài thôn Mộc Bài → đến giáp đường ĐH đi thôn Phương Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ tiếp giáp ĐH 03.QS (ông Võ Hữu Thạnh) → đến giáp đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ (cơ sở 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ ngã tư nhà ông Thắng → đến ngã ba tập kết rác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ cầu Đập Măng → đến Cầu Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ ngõ ba bà Lầu → đến hết trường TH thôn Phước Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nhà đất ông Thức → đến nghĩa trang Liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nhà đất bà Lầu → đến hết nhà đất ông Lựu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ giáp đất nhà bà Xuyên → đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà bà Võ Thị Năm → đến hết đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh → đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ ngã tư rừng Mùn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ giáp ĐH 21.QS → đến cầu máng sông LyLy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) → đến trạm điện hạ thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ đất nhà Hà Thìn → đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ cầu Ông Nguyên → đến cổng chào tổ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế MỹĐường bê tông 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế MỹTính cho trên 100 m → đến 200 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các tuyến đường có tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Châu (xã Trung du)Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất ở tại nông thôn | 225.000 |
| ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ cầu Bờ Hàn → đến đường dẫn đến cầu Trà Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn nhà bà Quá → đến nhà bà Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH 28.QS (Quế Minh - Quế An - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ sân bóng tổ 9 → đến giáp xã Quế An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH 28.QS (Quế Minh - Quế An - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ giáp ngã ba ĐH 19.QS → đến hết sân bóng tổ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH11.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ kênh Việt An → đến giáp xã Quế An, cầu ông Thìn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ giáp nhà ông Xiêm → đến kênh N2 Việt An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ cầu Rù Rì → đến giáp kênh Việt An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất ở tại nông thôn | 225.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất ở tại nông thôn | 225.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất ở tại nông thôn | 225.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh PhướcNhững thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ đường sắt → đến giáp Quế Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 |
| Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại đô thị | 221.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng <2 m | Đất ở tại đô thị | 221.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông PhúĐường bê tông từ 2m → đến dưới 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế MỹĐường bê tông từ 2 - 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 219.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành → đến giáp đường thị trấn đi Suối Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Đây → đến hết đất nhà ông Luyện | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ Cầu Khe Ba Lóc → đến giáp đường ĐH 5.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ nhà Ba Một → đến giáp đường ĐH 16.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT611 → đến hết đất nhà Phan Văn Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Hạ thôn Phước Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Tuyến Gò Đồng Mặt đi Phú Thọ - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa → đến giáp xã Quế Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đường ĐH 16.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Phan Tàu thôn Phước Thượng → đến giáp Quế Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đoạn từ ĐT 611 - Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hướng - Đông đường) → đến hết đất nhà ông Võ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Đường liên thôn - Xã Ninh PhướcĐoạn từ nhà ông Võ Thân → đến hết trạm Y tế xã | Đất ở tại nông thôn | 215.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .