Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nhà đất bà Thọ → đến giáp xã Quế An | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Nhà ông Phan Văn Thời → đến nhà bà Nguyễn Thị Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà Bà Tiến → đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) → đến hết nhà máy nước trung tâm huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du)Đường bê tông trên 2,5m → đến 4m Tính cho 100 m đầu (từ ĐT 611A vào) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ Ngã 3 HTX củ đi ngã 3 đi Quế Long | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) → đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 252.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A → đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 251.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) → đến cầu Khe Dừa | Đất ở tại nông thôn | 251.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường bê tông từ 2 - 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 249.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đường bê tông từ 2 - 2,5m (2,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 249.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ đường Cao Tốc → đến Cầu Chui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 247.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông PhúCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 247.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Lê Út | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 247.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) → đến hết thổ cư bà Bá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 247.000 |
| Tuyến ĐH 29.QS - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ cầu Ông Luân → đến giáp xã Quế Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) → đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 244.000 |
| Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Sanh → đến giáp đường giao thông ĐH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 244.000 |
| Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế MỹTừ cao tốc → đến cầu Đò Hường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 244.000 |
| Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ ĐH 6.QS (nhà sinh hoạt thôn) → đến giáp xã Quế Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 244.000 |
| Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Tiếp giáp ĐH 12.QS - Đoạn từ hết đất nhà ông Phạm Văn Thế → đến giáp đất xã Quế Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 244.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Thạnh → đến hết nhà Đoàn Văn Long | Đất thương mại, dịch vụ | 242.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Chiến → đến ngã ba trên đất nhà ông Nuôi | Đất thương mại, dịch vụ | 241.000 |
| Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ ĐH 11.QS (ông Định) đi xã Bình Lãnh (xóm Dương) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ ĐH 08.QS (ông Huỳnh Tranh) đi Bình Lãnh | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ nhà 2 Chinh → đến giáp cầu ông Luân | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Từ cống kênh N32 → đến giáp ranh giới Quế Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Sáu Khai → đến hết đất nhà ông Mai Vọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ cống Đồng Dương → đến Ngã 3 Duối Đôi thôn An Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ giáp đất nhà ông Đào → đến giáp đường ĐH17.QS | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Dương Tự → đến hết nhà đất ông Kinh (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Lê Văn Vương → đến hết nhà đất Lê Văn Bảy | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ Lò gạch sơn Phong (cũ) → đến hết nhà đất ông Lê Công Chức | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ cầu Cầu Cửu Vạn → đến giáp xã Quế An | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ đường điện trung thế → đến ngã tư nhà ông Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đường ĐH không tiếp giáp ĐT 611B - Tuyến ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Từ hết đất Lân → đến giáp xã Quế Phong (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn → đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên (cũ) → đến địa giới xã Sơn Viên (cũ) - Trung Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 237.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn (cũ) → đến hết nhà ông Phan Đăng Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 237.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế LộcĐoạn từ đường vào chợ Thơm → đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 237.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế LộcĐoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn (cũ) → đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 237.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 236.000 |
| Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên (cũ) - TT Trung Phước → đến Cầu Vượt đường tránh lũ | Đất thương mại, dịch vụ | 235.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Lan → đến cuối thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 234.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) → đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 233.000 |
| Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước NinhCác vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu | Đất ở tại nông thôn | 232.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .