Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ giáp đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh → đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải) | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn Miếu (khu tái định cư thôn Phù Sa ) → đến đất nhà ông Phan Thú và đến hết đất nhà ông 5 Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất ở tại nông thôn | 273.000 |
| Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Tiếp giáp ĐH 10.QS - Đoạn từ đất nhà ông Âu Minh Hạnh → đến hết đất nhà ông Khải | Đất ở tại nông thôn | 273.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế MỹĐoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 272.000 |
| Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Võ Văn Tân (Bắc đường), hết đất nhà Võ Văn Quế (Nam đường) → đến giáp đường ĐH09.QS (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Hiền → đến giáp cống bà Phò -giáp đường ĐX, (thôn Dưỡng Mông Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Vinh → đến ngã tư bà Mai (thôn Tam Hoà) (cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Âu Sanh → đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đoạn tiếp giáp với đường ĐH (ngã 3 vào Suối Tiên) → đến cầu Miếu | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước NinhĐoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến trụ sở UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Nhà bà Đính → đến nhà đất ông Hồ Viết Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Đường ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Từ ngã ba ĐH 26.QS (ngã ba Trạng) → đến ngã ba bà Lại | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ giáp đường ĐT 611B → đến cầu ông Thìn (Tây đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH22.QS (Quế An - Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Đức, hết đất nhà ông Hoàng Đức Kha → đến giáp xã Quế Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 |
| Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng >2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh PhướcNhững thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 |
| Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ Trạm bơm thôn Thạnh Hòa (nhà đất ông Nguyễn Hùng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Trung (dọc ven sông Bà Rén) | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Ngô Chơn → đến hết đất nhà bà Nghĩa (cuối thôn Phù Sa) | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Bảy ) → đến hết đất nhà ông Tùng thôn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất bà Nguyễn Thị Cưởng) → đến đất nhà ông Đoàn Nhị, thôn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (cống TF4) theo kênh thủy lợi → đến hết đất nhà ông Nguyễn Minh Tân và đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 (xóm Núi Đất) | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) → đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đường bêtông >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đường bêtông >=2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường bêtông >=2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Tuyến từ chợ heo đi giáp xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Thìn (giáp đường ĐX) → đến hết đất nhà ông Sang (cuối tuyến) | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ sau nhà thờ tộc Võ (giáp đường ĐX) → đến hết đất nhà ông Phan Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Ngô thị Nghiệp → đến hết đất nhà bà Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Liên → đến hết đất nhà ông Nguyễn Qua | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế MỹCác vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất ở tại nông thôn | 267.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại đô thị | 267.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) → đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 263.000 |
| ĐH 17.QS - Đường thị trấn đi Suối Tiên - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Mai Quyền (ĐH 07.QS) → đến giáp xã Quế Châu (Đường thị trấn đi Suối Tiên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế LộcĐoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 263.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 263.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ ngã 3 (nhà ông Trần Văn Thanh) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Nhơn (phía Nam), đất giáp nhà ông Lê Văn Hân (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
| Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) → đến giáp Quế Long (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
| Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ cầu ông Luân → đến giáp xã Quế Minh (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ cầu máng → đến giáp xã Quế Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy → đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà bà Phạm Thị Huệ → đến ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ Chùa An Xuân → đến hết đất nhà thờ Tộc Trần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Tùng → đến hết đất nhà ông Bách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến hết đất nhà ông Sáu Kiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Xã Quế MỹCác vị trí ngoài quy định trên - Cách đường ĐH trong phạm vi chiều sâu <=100m | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
| Xã Quế MỹTừ Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm → đến hết trường Tiểu học | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .