Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Đặng My → đến cầu Sông Vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ cầu Đình → đến nhà đất ông Quý | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Minh | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Hà Sỏ → đến ngõ ông Văn (thôn Đồng Thành) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ giáp đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) → đến hết đất nhà ông Trần Trập | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 299.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 298.000 |
| Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn ViênCác tuyến đường trong Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 295.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 296.000 |
| Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ địa giới xã Quế Thuận → đến giáp Cầu ông Để | Đất thương mại, dịch vụ | 294.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 611 ngoài quy định có trong bảng giá đất ở dưới - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Tính cho trên 100 m | Đất thương mại, dịch vụ | 294.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất ở tại nông thôn | 293.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú → đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 293.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) → đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 293.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đường bêtông >=2,5m | Đất ở tại nông thôn | 293.000 |
| Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ ĐH 6.QS (nhà ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 292.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Tiếp giáp ĐH 06.QS (ông Nguyễn Sáu) → đến giáp xã Quế Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 292.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường → đến hết thổ cư ông Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 292.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Điền → đến hết đất nhà ông Chiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 |
| Đường ĐH 30.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ QL1A → đến giáp địa giới Hương An (Cầu An Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 289.000 |
| Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 288.000 |
| Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ → đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 288.000 |
| Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn → đến Chùa Phật giáo | Đất ở tại đô thị | 288.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ giáp nhà ông Tường → đến ngã ba đường ĐH 01 | Đất ở tại nông thôn | 285.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 285.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc | Đất thương mại, dịch vụ | 285.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ cầu bản thôn Phước Hội → đến cầu Bến Đình | Đất ở tại nông thôn | 285.000 |
| Giáp ĐH 1.QS đi cầu Đồng Cung - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) | Đất ở tại nông thôn | 285.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế MỹĐoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 284.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh)Đoạn từ cầu Khe Rinh → đến cầu Khe Ré | Đất thương mại, dịch vụ | 284.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ ngã ba (gần nhà ông Phạm Tam) nhà bà Nguyễn Thị Thí → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu → đến cầu Ngõ Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Tuyến đường kênh Phú Ninh - Từ giáp xã Quế Phú → đến xã Duy Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Bạn → đến giáp đường ĐH 23.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹĐoạn từ Cầu Chui → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Đường ĐH 7.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐT 611 → đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 278.000 |
| Đường ĐH 7.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) → đến công trình kho đạn K55 | Đất ở tại đô thị | 278.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ giáp cầu Máy Nước → đến giáp đường ĐT 611 | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ cầu Máy Nước → đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đường), tiệm sửa xe ông Bình (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcHai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) | Đất ở tại đô thị | 276.000 |
| Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcTuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) → đến hết nhà bà Hương | Đất ở tại đô thị | 276.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh PhướcNhững thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 273.000 |
| Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ Gò Mưng → đến ngã 3 Cầu Mốc (trừ khu dân cư Nghi Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ cầu Nông Sơn → đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 273.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ kênh thủy lợi (sau nhà bà Nguyễn Thị Ngoạn) → đến đất nhà ông Ngô Đình Can thôn Trung Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .