Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Xã Thăng PhướcĐoạn đường đèo Đá đen từ ngã ba đất nhà bà Đào - → đến Cầu Ván thôn An Phú | Đất ở tại nông thôn | 144.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh → đến giáp ngã 4 Cầu Sông Khang | Đất ở tại nông thôn | 144.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) - → đến giáp cổng chào thôn Phú Toản | Đất ở tại nông thôn | 144.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Văn Thắng → đến nhà bà Dương Thị Liên | Đất ở tại nông thôn | 144.000 |
| Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế LưuTừ cổng chào thôn Tam Tú → đến giáp cầu Suối Miếu | Đất ở tại nông thôn | 144.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ giáp quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông → đến hết đất ông Lê Văn Thương | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) - → đến giáp kênh N3 | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 |
| Xã Quế ThọĐoạn từ đất nhà ông Mai Văn Ca - → đến cầu Nà Hoa (thôn An Cường) | Đất thương mại, dịch vụ | 142.000 |
| ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế ThọĐoạn từ cầu Vực Cảnh - → đến giáp địa phận thị trấn Tân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 142.000 |
| ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế ThọĐoạn từ hết đất nhà ông Nghĩa - → đến giáp cống Hố Ráy | Đất thương mại, dịch vụ | 142.000 |
| Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước TràĐoạn từ ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Hân) → đến giáp ranh giới xã Trà Đốc (Huyện Bắc Trà My) | Đất ở tại nông thôn | 141.000 |
| Đường liên xã - Xã Bình SơnĐoạn từ ngã ba An Tráng → đến hết đất nhà ông Quy | Đất thương mại, dịch vụ | 141.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmCác vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Cụm CN Sông Trà, xã Sông Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ hết đất ông Quý → đến hết đất ông Toàn (phía Bắc Đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp đất ông Thiện → đến hết đất ông Bùi (phía Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp đất bà Thúy → đến đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Xã Quế LưuĐoạn tiếp giáp ĐT 615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình) | Đất ở tại nông thôn | 138.000 |
| Đường Trường Sơn Đông - Xã Sông TràĐoạn từ ngã ba Bia tưởng niệm - → đến ngã ba Nhà ông Hồ Văn Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 |
| Đường liên xã - Xã Bình SơnĐoạn từ đất nhà ông Vân → đến hết đất nhà ông Thành giáp địa phận xã Quế Thọ (dốc Bà Lụa) | Đất ở tại nông thôn | 136.000 |
| Đường liên xã - Xã Bình SơnĐoạn từ đất nhà ông Năm Sinh → đến giáp cầu treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước) | Đất ở tại nông thôn | 136.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ đất nhà ông Xử → đến giáp đường ĐH.13HĐ | Đất ở tại nông thôn | 135.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu suối Lung (thôn An Phú) → đến hết đèo Hầm (địa phận thôn An Phú) | Đất ở tại nông thôn | 135.000 |
| Xã Bình SơnĐoạn đường nhánh từ nhà ông Huỳnh Quang Năm → đến nhà ông Võ Văn Công (thôn An Tráng) | Đất ở tại nông thôn | 136.000 |
| Xã Bình SơnĐoạn từ nhà ông Ngô (thôn Tuy Hòa) → đến giáp ngầm Sông Khang | Đất ở tại nông thôn | 136.000 |
| Xã Bình SơnĐoạn đường cầu bà Son (điểm đầu giáp ĐH.4HĐ điểm cuối giáp ĐH.8HĐ) | Đất ở tại nông thôn | 136.000 |
| Xã Sông TràĐoạn từ ngã ba trạm hạ thế đường vào khu di tích - → đến giáp đất khu Di tích Khu V | Đất thương mại, dịch vụ | 135.000 |
| Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông TràĐoạn từ đất nhà ông Thiết - → đến ngã ba nhà bà Oanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 134.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) - → đến hết đất nhà bà Thanh thôn Nhứt Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) - → đến cầu Co Co | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã ba nhà ông Huỳnh Kim Cơ → đến ngã ba lên UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) → đến giáp địa phận xã Thăng Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn từ đập cầu Đá → đến hết đất bà Lương Thị Sỏ (khối phố An Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ → đến giáp đường đi Cầu treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều - → đến giáp cống Hố Dầu thôn Bình Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 |
| Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước TràĐoạn giáp địa phận xã Sông Trà → đến hết ngã ba Đầu Heo | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhTuyến Trưởng Đồng (từ nhà ông Chức - → đến ngã ba Cấm làng (khối phố Bình An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhTuyến liên thôn 1 (cũ) đi thôn 2 (cũ) (từ ngã ba QL 14E bên nhà ông Kim) - → đến hết đất Bà Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128.000 |
| Xã Quế ThọĐoạn đường liên xã từ ngã ba Bà Lụa - → đến giáp xã Bình Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129.000 |
| Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông TràĐoạn trước Cửa hàng Thương mại (nhà ông Dũng - Bà Thu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129.000 |
| Xã Sông TràĐoạn từ ngã ba nhà bà Tâm - → đến hết đất nhà bà Mai Thị Tuyết (giáp vườn Cao su đại điền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ cống Hố Dầu thôn Bình Kiều - → đến cầu Khe Lung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129.000 |
| Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế LưuTừ 500m → đến 1.500m tiếp theo đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường BT 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 126.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu Ngầm sông Khang → đến giáp đường ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ hết đất nhà ông Bảo - → đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ) | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ Cống Đá → đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú) | Đất ở tại nông thôn | 126.000 |
| Xã Quế ThọĐường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 126.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn nghĩa trang liệt sỹ (thôn Phú Toản) - → đến giáp cầu suối Dí (thôn Phú Toản) | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ cổng làng thôn 03 (phía Nam đường); đoạn từ giáp đất Hạnh Huyền (phía Bắc đường) → đến giáp địa bàn xã Quế Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đất ông Hà → đến hết đất ông Cẩm (phía Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126.000 |
Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 313 | 5.200.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 309 | 7.280.000 | 54.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 187 | 5.250.000 | 80.000 |
| Đất ở tại đô thị | 118 | 10.400.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22 | 36.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 34.000 | 13.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 26.000 | 9.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 21 | 36.000 | 13.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .