Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đất ông Trung → đến hết đất ông Trịnh (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126.000 |
| Đường công vụ hồ An Tây - Xã Quế ThọĐoạn từ giáp QL14E - → đến hết đất nhà ông Kiệm | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 |
| Đường công vụ hồ Bà Sơn - Xã Quế Thọđoạn giáp Quốc lộ 14E → đến hết đất nhà ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 |
| ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế ThọĐoạn từ cống Hố Ráy - → đến cầu Vực Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn đường bao từ ngã tư Cầu Sông Khang → đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14) | Đất ở tại nông thôn | 122.000 |
| Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông TràĐoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông- → đến cống Ta Va | Đất thương mại, dịch vụ | 121.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ địa phận xã Hiệp Thuận (cũ) - → đến giáp cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 121.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang → đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ dốc Đá Lớn - → đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Xã Sông TràĐoạn từ trường mẫu giáo Họa Mi (hết đất trường mẫu giáo Họa Mi) → đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân BìnhĐường bê tông | Đất ở tại đô thị | 120.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Bình LâmĐường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế ThọĐoạn từ ngã ba trường Nguyễn Văn Trỗi - → đến hết đất nhà ông Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đường vào khu dân cư Già Bang - Thị trấn Tân BìnhĐoạn giáp đất bà Phạm Thị Tổng → đến hết Cầu Sắt | Đất ở tại đô thị | 120.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Phước TràĐoạn từ ngã ba nhà ông Reo (thôn Trà Nô) → đến cầu Treo Sông Gia | Đất ở tại nông thôn | 119.000 |
| Đường ĐH.8HĐ - Xã Bình SơnĐoạn từ ngã ba nhà bà Tới - → đến cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước) | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ cầu Sông Xiêm - → đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 118.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) → đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái → đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (ĐH 14.HĐ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang - → đến hết ngã tư đi Khe Cái (ĐH.9HĐ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn từ giáp QL 14E → đến hết đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn từ nhà ông Cần (giáp đường nội thị chính) → đến giáp đường bê tông đi đập cầu Đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn từ cầu Ồ Ồ → đến giáp địa phận xã Quế Thọ (ĐH1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 117.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế LưuTừ cống bà củi → đến Đỉnh dốc Gò Sàng | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - → đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 116.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã ba cây si (đường đi thôn Thuận An) → đến giáp đường xã | Đất thương mại, dịch vụ | 116.000 |
| Xã Quế LưuCác vị trí tiếp giáp với đường BT 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 115.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ cống hố ông Đồng (thôn Trà Linh Đông) → đến cống Hố Ruộng (thôn Trà Linh Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115.000 |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú → đến giáp nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) | Đất thương mại, dịch vụ | 115.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ cầu Co Co → đến dốc Đá Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 114.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) → đến giáp đường ĐH7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 114.000 |
| Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình LâmĐoạn từ hết đất nhà ông Dương Tấn Bốn → đến hết đất của ông Trần Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 114.000 |
| Xã Phước GiaĐoạn đường bao từ đất ông Nguyễn Văn Lý (thôn Hạ Sơn) - → đến đất nhà ông Hồ Văn Son (thôn Hạ Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 114.000 |
| Xã Phước GiaĐoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Hồ Văn Tuấn (Đình) thôn Gia Cao → đến Trường Kapakơlơng phân hiệu Đất Đỏ | Đất ở tại nông thôn | 114.000 |
| Xã Phước GiaĐoạn từ Cầu Khe Gió (thôn Gia Cao) → đến hết đất nhà ông Nun | Đất ở tại nông thôn | 112.000 |
| Xã Thăng PhướcĐường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 111.000 |
| Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước TràĐoạn từ giáp cầu ngã ba Đầu Heo → đến đầu cầu Trà Nô địa phận thôn Trà Nô | Đất thương mại, dịch vụ | 111.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) → đến giáp bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) - → đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn từ đất bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) → đến hết đất bà Trần Thị Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế LưuTừ dốc Gò Sàng → đến đỉnh dốc Hầm voi | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế LưuTừ giáp địa phận thị trấn Tân Bình → đến hết cống Tộc Lê | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| Các tuyến đường xã - Xã Phước TràĐoạn từ đối diện nhà ông Cao - → đến hết đất nhà ông Xen (thôn Trà Nô) | Đất thương mại, dịch vụ | 106.000 |
| Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông TràĐoạn từ cống Ta Va - → đến giáp địa phận xã Phước Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 106.000 |
| Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước TràĐoạn từ cầu Trà Nô - → đến cầu Khe Tróc (thôn Trà Nô) | Đất thương mại, dịch vụ | 106.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) → đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 106.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn đường bao quy hoạch chợ thôn Trà Linh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 313 | 5.200.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 309 | 7.280.000 | 54.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 187 | 5.250.000 | 80.000 |
| Đất ở tại đô thị | 118 | 10.400.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22 | 36.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 34.000 | 13.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 26.000 | 9.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 21 | 36.000 | 13.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .