Bảng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đất ông Trung → đến hết đất ông Trịnh (phía Nam đường)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp126.000
Đường công vụ hồ An Tây - Xã Quế ThọĐoạn từ giáp QL14E - → đến hết đất nhà ông KiệmĐất thương mại, dịch vụ122.000
Đường công vụ hồ Bà Sơn - Xã Quế Thọđoạn giáp Quốc lộ 14E → đến hết đất nhà ông ChínhĐất thương mại, dịch vụ122.000
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế ThọĐoạn từ cống Hố Ráy - → đến cầu Vực CảnhĐất thương mại, dịch vụ122.000
Xã Thăng PhướcĐoạn đường bao từ ngã tư Cầu Sông Khang → đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14)Đất ở tại nông thôn122.000
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông TràĐoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông- → đến cống Ta VaĐất thương mại, dịch vụ121.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ địa phận xã Hiệp Thuận (cũ) - → đến giáp cầu Thầu Đâu thôn Bình KiềuĐất thương mại, dịch vụ121.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang → đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân ViênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ dốc Đá Lớn - → đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Xã Sông TràĐoạn từ trường mẫu giáo Họa Mi (hết đất trường mẫu giáo Họa Mi) → đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy MânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đường bê tôngĐất ở tại nông thôn120.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân BìnhĐường bê tôngĐất ở tại đô thị120.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đường bê tôngĐất ở tại nông thôn120.000
Các vị trí còn lại - Xã Bình LâmĐường bê tôngĐất ở tại nông thôn120.000
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế ThọĐoạn từ ngã ba trường Nguyễn Văn Trỗi - → đến hết đất nhà ông NghĩaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Đường vào khu dân cư Già Bang - Thị trấn Tân BìnhĐoạn giáp đất bà Phạm Thị Tổng → đến hết Cầu SắtĐất ở tại đô thị120.000
Các tuyến đường xã - Xã Phước TràĐoạn từ ngã ba nhà ông Reo (thôn Trà Nô) → đến cầu Treo Sông GiaĐất ở tại nông thôn119.000
Đường ĐH.8HĐ - Xã Bình SơnĐoạn từ ngã ba nhà bà Tới - → đến cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước)Đất thương mại, dịch vụ119.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ cầu Sông Xiêm - → đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp118.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) → đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái → đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (ĐH 14.HĐ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang - → đến hết ngã tư đi Khe Cái (ĐH.9HĐ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Các đoạn đường nhánhĐoạn từ giáp QL 14E → đến hết đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Các đoạn đường nhánhĐoạn từ nhà ông Cần (giáp đường nội thị chính) → đến giáp đường bê tông đi đập cầu ĐáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Các đoạn đường nhánhĐoạn từ cầu Ồ Ồ → đến giáp địa phận xã Quế Thọ (ĐH1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế LưuTừ cống bà củi → đến Đỉnh dốc Gò SàngĐất thương mại, dịch vụ117.000
Xã Thăng PhướcĐoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - → đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình)Đất thương mại, dịch vụ116.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã ba cây si (đường đi thôn Thuận An) → đến giáp đường xãĐất thương mại, dịch vụ116.000
Xã Quế LưuCác vị trí tiếp giáp với đường BT 3m trở lênĐất ở tại nông thôn115.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ cống hố ông Đồng (thôn Trà Linh Đông) → đến cống Hố Ruộng (thôn Trà Linh Đông)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp115.000
Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú → đến giáp nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản)Đất thương mại, dịch vụ115.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ cầu Co Co → đến dốc Đá LớnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) → đến giáp đường ĐH7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.000
Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình LâmĐoạn từ hết đất nhà ông Dương Tấn Bốn → đến hết đất của ông Trần BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.000
Xã Phước GiaĐoạn đường bao từ đất ông Nguyễn Văn Lý (thôn Hạ Sơn) - → đến đất nhà ông Hồ Văn Son (thôn Hạ Sơn)Đất ở tại nông thôn114.000
Xã Phước GiaĐoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Hồ Văn Tuấn (Đình) thôn Gia Cao → đến Trường Kapakơlơng phân hiệu Đất ĐỏĐất ở tại nông thôn114.000
Xã Phước GiaĐoạn từ Cầu Khe Gió (thôn Gia Cao) → đến hết đất nhà ông NunĐất ở tại nông thôn112.000
Xã Thăng PhướcĐường bê tôngĐất ở tại nông thôn111.000
Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước TràĐoạn từ giáp cầu ngã ba Đầu Heo → đến đầu cầu Trà Nô địa phận thôn Trà NôĐất thương mại, dịch vụ111.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu Hố Mây (thôn An Lâm) → đến giáp bến đò Tam Cấp (thôn An Lâm)Đất thương mại, dịch vụ109.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu Suối Dí (thôn Phú Toản) - → đến giáp cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm)Đất thương mại, dịch vụ109.000
Các đoạn đường nhánhĐoạn từ đất bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) → đến hết đất bà Trần Thị LýĐất thương mại, dịch vụ109.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấnĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế LưuTừ dốc Gò Sàng → đến đỉnh dốc Hầm voiĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế LưuTừ giáp địa phận thị trấn Tân Bình → đến hết cống Tộc LêĐất thương mại, dịch vụ109.000
Các tuyến đường xã - Xã Phước TràĐoạn từ đối diện nhà ông Cao - → đến hết đất nhà ông Xen (thôn Trà Nô)Đất thương mại, dịch vụ106.000
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông TràĐoạn từ cống Ta Va - → đến giáp địa phận xã Phước TràĐất thương mại, dịch vụ106.000
Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước TràĐoạn từ cầu Trà Nô - → đến cầu Khe Tróc (thôn Trà Nô)Đất thương mại, dịch vụ106.000
Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) → đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm)Đất thương mại, dịch vụ106.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn đường bao quy hoạch chợ thôn Trà Linh ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp105.000

Mặt bằng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
10.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
172.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.080
dòng
Số tuyến đường
98
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3135.200.00035.000
Đất thương mại, dịch vụ3097.280.00054.000
Đất ở tại nông thôn1875.250.00080.000
Đất ở tại đô thị11810.400.000110.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2236.00013.000
Đất trồng cây lâu năm2234.00013.000
Đất nuôi trồng thủy sản2226.0009.000
Đất rừng đặc dụng2210.0003.000
Đất rừng sản xuất2210.0003.000
Đất rừng phòng hộ2210.0003.000
Đất trồng cây hằng năm khác2136.00013.000

Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường nhánh
47 dòng · VT1 tới 2.902.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm
80 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
13 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 269.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
12 dòng · VT1 tới 2.976.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình
8 dòng · VT1 tới 3.396.000 đ/m²
Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu
9 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
9 dòng · VT1 tới 334.000 đ/m²
Các tuyến đường xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
6 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Gia
5 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu
17 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế Thọ
12 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 346.000 đ/m²
ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn ĐT 611B (đoạn ngã ba Phú Bình đi Quế Sơn) - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 792.000 đ/m²
Đoạn đường bao phía Đông chợ Việt An - Xã Bình Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An - Xã Bình Lâm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm
22 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông Trà
24 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ
27 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 146.000 đ/m²
Đường bao sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà
3 dòng · VT1 tới 266.000 đ/m²
Đường bê tông - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 1.572.000 đ/m²
Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 4.156.000 đ/m²
Đường công vụ hồ An Tây - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Đường công vụ hồ Bà Sơn - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Đường ĐH.4HĐ - Xã Bình Sơn
10 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
Đường ĐH.8HĐ - Xã Bình Sơn
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước Trà
9 dòng · VT1 tới 159.000 đ/m²
Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây) - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 146.000 đ/m²
Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 8.871.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 1.454.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình
18 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 4.156.000 đ/m²
Đường liên xã - Xã Bình Sơn
12 dòng · VT1 tới 202.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 2.621.000 đ/m²
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 8.871.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 5.187.000 đ/m²
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
14 dòng · VT1 tới 6.365.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 5.729.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
62 dòng · VT1 tới 1.180.000 đ/m²
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà
9 dòng · VT1 tới 322.000 đ/m²
Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 3.010.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 4.848.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
7 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 2.721.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
8 dòng · VT1 tới 148.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 331.000 đ/m²
Đường Văn Cao - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 3.010.000 đ/m²
Đường vào khu dân cư Già Bang - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 145.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình
22 dòng · VT1 tới 3.710.000 đ/m²
Đường vòng phía Bắc
6 dòng · VT1 tới 2.902.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 4.572.000 đ/m²
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 3.676.000 đ/m²
Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1) - Xã Bình Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Thị trấn Tân Bình
31 dòng · VT1 tới 3.624.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng Phước
8 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng Phước
7 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm
19 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình Lâm
14 dòng · VT1 tới 228.000 đ/m²
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm
16 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân Bình
13 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Xã Bình Lâm
13 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Bình Sơn
23 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Xã Hiệp Hòa
14 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Hiệp Thuận
14 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Phước Gia
47 dòng · VT1 tới 148.000 đ/m²
Xã Phước Trà
14 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Quế Lưu
22 dòng · VT1 tới 138.000 đ/m²
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)
19 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)
35 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Xã Quế Thọ
33 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Xã Sông Trà
22 dòng · VT1 tới 259.000 đ/m²
Xã Thăng Phước
51 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) là 10.400.000 đồng/m², thấp nhất 3.000 đồng/m², trung vị 172.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ