Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đất nhà bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) - → đến hết đất nhà bà Trần Thị Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 167.000 |
| Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ hết đất nhà ông Đoàn Văn Tám → đến hết đất nhà ông Cường và giáp đất nhà ông Phạm Văn Sáu đến hết đất nhà ông Trần Văn Cam (khối phố Bình Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 167.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - → đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) | Đất ở tại nông thôn | 166.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã ba cây si (đường đi thôn Thuận An) → đến giáp đường xã | Đất ở tại nông thôn | 166.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ cầu Sông Xiêm - → đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường) | Đất thương mại, dịch vụ | 165.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) → đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái → đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (ĐH 14.HĐ) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang - → đến hết ngã tư đi Khe Cái (ĐH.9HĐ) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn từ nhà ông Cần (giáp đường nội thị chính) → đến giáp đường bê tông đi đập cầu Đá | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn từ cầu Ồ Ồ → đến giáp địa phận xã Quế Thọ (ĐH1) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 |
| Các đoạn đường nhánhĐoạn từ giáp QL 14E → đến hết đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 |
| Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông TràĐoạn từ ngã ba bưu điện văn hóa xã Sông Trà - → đến ngã ba đường Trường Sơn Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 161.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ cống hố ông Đồng (thôn Trà Linh Đông) → đến cống Hố Ruộng (thôn Trà Linh Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 161.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmCác vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn đường từ ngã ba (ĐH.7HĐ) - → đến hết đất nhà ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường) | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình LâmĐoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An - → đến giáp đập chính Hồ Việt An | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình LâmĐoạn từ hết đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) - → đến hết đất nhà ông Trần Văn Thế (Thôn Hương Phố cũ) | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình LâmĐoạn từ hết đất nhà ông Thọ - → đến giáp nhà máy nước Đông Phú | Đất ở tại nông thôn | 158.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) → đến giáp đường ĐH7 | Đất thương mại, dịch vụ | 159.000 |
| Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình LâmĐoạn từ hết đất nhà ông Dương Tấn Bốn → đến hết đất của ông Trần Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 159.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ cầu Co Co → đến dốc Đá Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 159.000 |
| Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước TràĐoạn từ giáp cầu ngã ba Đầu Heo → đến đầu cầu Trà Nô địa phận thôn Trà Nô | Đất ở tại nông thôn | 159.000 |
| Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng PhướcĐoạn từ cầu Ồ Ồ (thôn An Lâm) → đến giáp cầu Hố Mây (thôn An Lâm) | Đất ở tại nông thôn | 152.000 |
| Xã Quế ThọĐoạn từ Cầu Khe ông Nà Hoa → đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường | Đất ở tại nông thôn | 151.000 |
| Đường ĐH.4HĐ - Xã Bình SơnĐoạn từ hết đất UBND xã Bình Sơn - → đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa) | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đường liên xã - Xã Bình SơnĐoạn từ hết đất nhà ông Quy → đến giáp cầu sông Khân (Giáp xã Tiên Hà) | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông TràĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Ngọc Minh → đến hết nhà bà Lê Thị Ngọ | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ cống Hố Ruộng thôn Trà Linh Đông → đến cầu Trà Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình LâmĐoạn từ Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh) - → đến giáp giáp tuyến tràn sự cố Hồ Việt An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu → đến giáp cầu Sông Xiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ cầu Khe Lung - → đến cống hố ông Đồng thôn Trà Linh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 151.000 |
| Xã Phước GiaĐoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Đinh Văn Quốc thôn 3 → đến nhà ông Mai Văn Vương (thôn Hạ Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 148.000 |
| Xã Phước GiaTừ đất nhà ông Phương → đến UBND xã Phước Gia | Đất ở tại nông thôn | 148.000 |
| Xã Phước GiaĐoạn từ cầu suối Môn (thôn Hạ Sơn) → đến cầu Khe Sến | Đất ở tại nông thôn | 148.000 |
| Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước TràĐoạn từ ngã ba Đầu heo - → đến ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Nô) | Đất ở tại nông thôn | 148.000 |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn đường bao quy hoạch chợ thôn Trà Linh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh - Xã Quế ThọTừ đất nhà ông Mẫn → đến giáp đất nhà ông Đặng Ngọc Tấn) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây) - Xã Quế Thọ | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đường công vụ hồ An Tây - Xã Quế ThọĐoạn từ hết đất nhà ông Kiệm - → đến giáp đường bao (Quế Thọ - Tân An) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Xã Quế ThọĐoạn từ ngã ba trường Kim Đồng (QL14E) - → đến hết đất nhà ông Thanh (thôn Nam An Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông TràĐoạn từ nhà bà Lê Thị Ngọ → đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đường vào khu dân cư Già Bang - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ tiếp giáp ĐT615B đi trung tâm xã Quế Lưu | Đất ở tại đô thị | 145.000 |
| ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọtừ quán bà Thọ → đến giáp xã Bình Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144.000 |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế LưuTừ đỉnh dốc Hầm voi → đến giáp Phước Gia | Đất ở tại nông thôn | 144.000 |
| ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế ThọĐoạn từ hết đất nhà ông Hoàng - → đến giáp địa phận xã Bình Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144.000 |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông TràĐoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144.000 |
| Đường ĐH.4HĐ - Xã Bình SơnTừ cống Bà Sen - → đến giáp cầu Ông Hội (Thôn An Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp đất ông Cẩm → đến hết đất nhà Hạnh Huyền (phía Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 144.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đất ông Trịnh → đến cổng làng thôn 03 (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị | 144.000 |
| Xã Thăng PhướcĐoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) - → đến giáp cống Đá | Đất ở tại nông thôn | 144.000 |
Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 313 | 5.200.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 309 | 7.280.000 | 54.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 187 | 5.250.000 | 80.000 |
| Đất ở tại đô thị | 118 | 10.400.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22 | 36.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 34.000 | 13.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 26.000 | 9.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 21 | 36.000 | 13.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .