Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 |
| Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) → đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 |
| Mặt tiền đường Tú Xương | Đất ở tại đô thị | 1.591.000 |
| Mặt tiền đường Lê Quý ĐônTừ đường Hùng Vương (trường Chu Văn An) → đến đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) | Đất ở tại đô thị | 1.591.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.573.000 |
| Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ)Từ Nhà thờ Trần Phước → đến Đình Làng Long Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.568.000 |
| Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.568.000 |
| Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ Cầu Văn Thánh → đến ngã tư HTX dệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.570.000 |
| Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ cầu Tân Lân → đến giáp sân bóng Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.570.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.545.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.545.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 37m (8m - 5,5m - 3m - 10,5m - 10m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.545.000 |
| Mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 1.543.000 |
| Mặt tiền đường Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị | 1.543.000 |
| Mặt tiền đường Trần Quốc Toản | Đất ở tại đô thị | 1.543.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu TMDV) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.545.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Đất khu D | Đất ở tại nông thôn | 1.537.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non → đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.538.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) → đến hết vườn nhà ông Cam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.538.000 |
| Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ hết Bưu điện → đến hết vườn ông Nguyễn Bảy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.533.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ cầu Bà Tiệm → đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 1.530.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m → đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 1.530.000 |
| Mặt tiền đường Hồ Trung Lượng | Đất ở tại đô thị | 1.525.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu TMDV) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.524.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Viết XuânĐoạn từ Trần Dưỡng → đến nhà bà Văn Thị Lạc | Đất ở tại đô thị | 1.525.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)Từ hết nhà bà Trần Thị Út → đến cạnh phía Bắc Tổ quản lý điện(phía Tây đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.521.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai → đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.521.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 7m | Đất ở tại nông thôn | 1.516.000 |
| Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Từ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.501.000 |
| Mặt tiền đường Hồ NghinhTừ ngã tư đường Trương Chí Cương → đến giáp vườn nhà ông Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.501.000 |
| Mặt tiền đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3)Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.501.000 |
| Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi)Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến Cầu Gò nỗi (2 bên đường trừ bãi đúc dầm) - trừ khu khai thác quỹ đất bãi Đúc Dầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.505.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa | Đất ở tại nông thôn | 1.499.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.499.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) | Đất ở tại nông thôn | 1.499.000 |
| Mặt tiền đường Văn Thị ThừaTừ đường Lê Thạnh → đến giáp đường Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.495.000 |
| Mặt tiền đường Chu Văn AnTừ cống chợ Chùa → đến giáp chợ Đình , Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.495.000 |
| Mặt tiền đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.496.000 |
| Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám | Đất thương mại, dịch vụ | 1.496.000 |
| Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na | Đất ở tại nông thôn | 1.487.000 |
| Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Đất ở tại nông thôn | 1.484.000 |
| Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) → đến mương thủy lợi Xuyên Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.484.000 |
| Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)Từ hết kho xăng Cống Định → đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.484.000 |
| Mặt tiền đường Lê Đại HànhĐoạn từ giáp Hùng Vương → đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.485.000 |
| Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) → đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX) | Đất ở tại nông thôn | 1.482.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.476.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.476.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim | Đất ở tại nông thôn | 1.472.000 |
| Mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.475.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .